Mục lục bài viết

    Nếu bạn đang ở Úc theo diện visa du học, visa 485, visa 462 hoặc bridging visa và đã có employer sẵn sàng sponsor, nhiều trường hợp hoàn toàn có thể chuyển sang visa 482 ngay tại Úc mà không cần quay về Việt Nam. Tuy nhiên, hồ sơ visa 482 onshore sẽ liên quan trực tiếp đến tình trạng visa hiện tại, quyền làm việc và nomination từ employer, vì vậy cần kiểm tra kỹ điều kiện trước khi bắt đầu. Cùng EFP tìm hiểu chi tiết tại bài viết dưới đây.

    1. Visa 482 Onshore là gì? Khác gì với Offshore?

    Visa 482 Úc (Skills in Demand visa) là loại visa tay nghề tạm trú cho phép doanh nghiệp tại Úc bảo lãnh lao động nước ngoài sang làm việc hợp pháp trong các ngành nghề đang thiếu nhân lực. 

    Trong đó, visa 482 Úc onshore là diện thị thực được xét cho những ứng viên đang sinh sống tại Úc bằng một loại visa hợp pháp, thường là visa du học 500, visa du lịch 600, visa tốt nghiệp 485, bridging visa hoặc các visa tay nghề tạm trú khác như 462, 407…

    Đây là nhóm ứng viên mà doanh nghiệp ở Úc ưu tiên tuyển dụng với dòng visa 482 Úc onshore nhất, vì khả năng làm việc ngay lập tức, kinh nghiệm phù hợp và dễ dàng trao đổi với chủ doanh nghiệp.

    Khác với visa 482 offshore, nơi doanh nghiệp phải tuyển ứng viên còn ở ngoài nước Úc và chờ họ hoàn thành thủ tục nhập cảnh, nhóm onshore cho phép nhà tuyển dụng đánh giá trực tiếp năng lực ứng viên, kiểm tra hồ sơ dễ dàng hơn và đảm bảo ứng viên hiểu rõ môi trường làm việc tại Úc.

    Visa 482 Onshore là gì? Khác gì với Offshore?
    Visa 482 Onshore dành cho những người hiện đang ở Úc

    2. Những loại visa nào có thể chuyển sang visa 482 Onshore?

    Để nộp hồ sơ theo diện trong nước, bạn cần sở hữu một thị thực nền tảng (Substantive Visa) hợp lệ. Những diện thị thực phổ biến cho phép bạn thực hiện chuyển đổi bao gồm:

    • Visa Du học sinh – 500: Sau khi bạn hoàn thành chương trình học hoặc có đủ thời gian kinh nghiệm làm việc tích lũy song song, bạn có thể tìm doanh nghiệp bảo lãnh để chuyển hướng sang diện lao động.
    • Visa Tốt nghiệp tạm thời – 485: Đây là diện chuyển đổi phổ biến nhất, giúp bạn tận dụng thời gian ở lại Úc làm việc sau tốt nghiệp để tích lũy đủ số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của dòng thị thực mới.
    • Visa Du lịch – 600: Bạn có thể chuyển đổi nếu visa của bạn không bị đính kèm điều kiện “No Further Stay” (8503 hoặc 8534). Tuy nhiên, diện này đòi hỏi quy trình giải trình tính trung thực của mục đích chuyến đi rất khắt khe.
    • Visa Working Holiday – 417/462 được phép nộp onshore trong thời hạn visa còn hiệu lực.
    • Bridging Visa A (BVA), B (BVB) hoặc C (BVC) cũng được chấp nhận nộp onshore, miễn là bạn đã nộp đơn xin visa substantive trước đó và bridging visa đang còn hiệu lực.

    3. Bridging Visa khi xin visa 482 Onshore hoạt động như thế nào? 

    Khi nộp hồ sơ visa mới trong lúc visa hiện tại sắp hết hạn, Bộ Di trú Úc thường sẽ tự động cấp Bridging Visa A (BVA) để duy trì tình trạng cư trú hợp pháp trong thời gian chờ xét duyệt.

    Quyền làm việc trên BVA thường sẽ giữ nguyên theo visa gần nhất bạn đang nắm giữ. Ví dụ, nếu bạn chuyển từ visa 485 sang, bạn sẽ tiếp tục được làm việc toàn thời gian. Nhưng nếu bạn chuyển từ visa du học sinh sang, bạn có thể bị giới hạn số giờ làm việc cho đến khi visa mới chính thức được kích hoạt. 

    Ngoài ra, nếu cần rời khỏi Úc trong thời gian giữ BVA, bạn cần xin Bridging Visa B (BVB) để được phép xuất nhập cảnh mà không ảnh hưởng hồ sơ đang xét duyệt.

    4. Điều kiện xin visa 482 Onshore

    Trước khi xem xét các yêu cầu cụ thể, bước đầu tiên bạn cần làm là kiểm tra xem ngành nghề của mình có nằm trong danh sách CSOL (Core Skills Occupation List) hay không. Đây là điều kiện nền tảng – nếu không có trong danh sách, hồ sơ sẽ không được xét duyệt dù đáp ứng đủ các yêu cầu còn lại. 

    STTANZSCO code
    Ngành nghề (tiếng anh)Ngành nghề (tiếng việt)
    1111111Chief Executive or Managing DirectorGiám đốc điều hành
    2111211Corporate General ManagerTổng giám đốc
    3121111Aquaculture FarmerNông dân nuôi trồng thủy sản
    4121311ApiaristNgười nuôi ong
    5121313Dairy Cattle FarmerNông dân chăn nuôi bò sữa
    6121315Goat FarmerNông dân nuôi dê
    7121318Pig FarmerNông dân nuôi heo
    8121321Poultry FarmerNông dân chăn nuôi gia cầm
    9121611Flower GrowerNông dân trồng hoa
    10131112Sales and Marketing ManagerQuản lý bán hàng và tiếp thị
    11131113Advertising ManagerGiám đốc quảng cáo
    12132111Corporate Services ManagerQuản lý dịch vụ công ty
    13132211Finance ManagerQuản lý dịch vụ công ty
    14132311Human Resource ManagerQuản lý nhân sự
    15132411Policy and Planning ManagerQuản lý chính sách và kế hoạch
    16132511Research and Development ManagerQuản lý nghiên cứu và phát triển
    17133111Construction Project ManagerQuản lý dự án xây dựng
    18133112Project BuilderNhà thầu dự án
    19133211Engineering ManagerQuản lý kỹ thuật
    20133511Production Manager (Forestry)Quản lý sản xuất (lâm nghiệp)
    21133512Production Manager (Manufacturing)Quản lý sản xuất (sản xuất hàng loạt)
    22133611Supply and Distribution ManagerQuản lý chuỗi cung ứng
    23133612Procurement ManagerQuản lý thu mua
    24134211Medical Administrator/ Medical SuperintendentQuản lý chăm sóc sức khỏe
    25134212Nursing Clinical DirectorGiám đốc điều dưỡng lâm sàng
    26134213Primary Health Organisation ManagerQuản lý tổ chức y tế
    27134311School PrincipalHiệu trưởng trường học
    28134411Faculty HeadChủ nhiệm khoa
    29134499Education Managers necTrưởng phòng đào tạo
    30135111Chief Information OfficerGiám đốc công nghệ thông tin
    31135112ICT Project ManagerQuản lý dự án ICT
    32135199ICT Managers necQuản lý ICT
    33139911Arts Administrator or ManagerQuản lý/ Chỉ đạo nghệ thuật
    34139912Environmental ManagerQuản lý môi trường
    35139913Laboratory ManagerQuản lý phòng thí nghiệm
    36139916Quality Assurance ManagerQuản lý chất lượng
    37139917Regulatory Affairs ManagerChuyên viên Pháp chế (Ngành dược)
    38141311Hotel or Motel ManagerQuản lý khách sạn, nhà nghỉ
    39141411Licensed Club ManagerQuản lý câu lạc bộ được cấp phép
    40141999Accommodation and Hospitality Managers necQuản lý nhà hàng, khách sạn
    41142111Retail Manager (General)Quản lý bán lẻ
    42142116Travel Agency ManagerQuản lý đại lý du lịch
    43149411Fleet ManagerQuản lý đội xe
    44149911Boarding Kennel or Cattery OperatorĐiều hành trại nuôi chó/ mèo
    45149912Cinema or Theatre ManagerQuản lý nhà hát/ rạp chiếu phim
    46149915Equipment Hire ManagerQuản lý thuê thiết bị
    47149999Hospitality, Retail and Service Managers necQuản lý khách sạn, bán lẻ và dịch vụ
    48211212Music DirectorGiám đốc âm nhạc
    49212111Artistic DirectorGiám đốc nghệ thuật
    50212315Program Director (Television or Radio)Giám đốc chương trình truyền hình/ radio
    51212316Stage ManagerQuản lý sân khấu
    52212317Technical DirectorGiám đốc kỹ thuật
    53212318Video ProducerNhà sản xuất video
    54212413Print JournalistPhóng viên (báo in)
    55212414Radio JournalistPhóng viên đài phát thanh
    56212415Technical WriterNgười viết hướng dẫn kỹ thuật
    57212416Television JournalistPhóng viên truyền hình
    58212499Journalists and Other Writers necNhà báo, nhà văn
    59221111Accountant (General)Kế toán tổng hợp
    60221112Management AccountantKế toán quản lý
    61221113Taxation AccountantKế toán thuế
    62221211Company SecretaryThư ký công ty
    63221213External AuditorKiểm toán độc lập
    64221214Internal AuditorKiểm toán nội bộ
    65222112Finance BrokerNgười môi giới tài chính
    66222113Insurance BrokerNgười môi giới bảo hiểm
    67222311Financial Investment AdviserCố vấn đầu tư tài chính
    68223111Human Resource AdviserCố vấn nhân sự
    69223112Recruitment ConsultantCố vấn tuyển dụng
    70223113Workplace Relations AdviserCố vấn quan hệ tại nơi làm việc
    71224111ActuaryChuyên gia phân tích thống kê/quản trị rủi ro
    72224112MathematicianNhà toán học
    73224114Data AnalystChuyên viên phân tích dữ liệu
    74224115Data ScientistKỹ sư khoa học dữ liệu
    75224116StatisticianChuyên gia thống kê
    76224511Land EconomistNhà kinh tế đất đai
    77224512ValuerChuyên gia thẩm định giá
    78224712Organisation and Methods AnalystChuyên viên phân tích tổ chức và phương pháp
    79224713Management ConsultantQuản lý tư vấn
    80224714Supply Chain AnalystNhà phân tích chuỗi cung ứng
    81224914Patents ExaminerNhà thẩm định bằng sáng chế
    82224999Information and Organisation Professionals necChuyên gia thông tin – tổ chức
    83225111Advertising SpecialistChuyên gia quảng cáo
    84225113Marketing SpecialistChuyên gia tiếp thị
    85225114Content Creator (Marketing)Nhân viên Sáng tạo nội dung (Marketing)
    86225211ICT Account ManagerQuản lý bộ phận Account ICT
    87225212ICT Business Development ManagerGiám đốc phát triển kinh doanh ICT
    88225213ICT Sales RepresentativeĐại diện kinh doanh ICT
    89225311Public Relations ProfessionalChuyên gia quan hệ công chúng
    90225411Sales Representative (Industrial Products)Đại diện kinh doanh (sản phẩm công nghiệp)
    91225412Sales Representative (Medical and Pharmaceutical Products)Đại diện kinh doanh (sản phẩm y tế và dược phẩm)
    92225499Technical Sales Representatives necĐại diện kinh doanh kỹ thuật
    93231111Aeroplane PilotPhi công
    94231113Flying InstructorNgười hướng dẫn bay
    95231114Helicopter PilotPhi công trực thăng
    96231199Air Transport Professionals necChuyên gia vận tải hàng không
    97231212Ship’s EngineerKỹ sư tàu thủy
    98232111ArchitectKiến trúc sư
    99232112Landscape ArchitectKiến trúc sư cảnh quan
    100232212SurveyorKiểm sát viên
    101232213CartographerKỹ thuật viên vẽ bản đồ
    102232214Other Spatial ScientistNghiên cứu viên các chiều không gian
    103232313Jewellery DesignerNgười thiết kế trang sức
    104232412IllustratorNgười vẽ tranh minh họa
    105232413Multimedia DesignerNhà thiết kế đa phương tiện
    106232414Web DesignerNgười thiết kế website
    107232511Interior DesignerNgười thiết kế nội thất
    108232611Urban and Regional PlannerChuyên viên quy hoạch vùng và đô thị
    109233111Chemical EngineerKỹ sư hóa học
    110233112Materials EngineerKỹ sư Vật liệu
    111233211Civil EngineerKỹ sư xây dựng
    112233212Geotechnical EngineerKỹ sư địa kỹ thuật
    113233213Quantity SurveyorKỹ sư QS
    114233214Structural EngineerKỹ sư kết cấu
    115233215Transport EngineerKỹ sư vận tải
    116233311Electrical EngineerKỹ sư điện
    117233411Electronics EngineerKỹ sư điện tử
    118233511Industrial EngineerKỹ sư công nghiệp
    119233512Mechanical EngineerKỹ sư cơ khí
    120233513Production or Plant EngineerKỹ sư sản xuất/ Kỹ sư nhà máy
    121233611Mining Engineer (excluding Petroleum)Kỹ sư khai thác (không bao gồm dầu khí)
    122233612Petroleum EngineerKỹ sư dầu khí
    123233911Aeronautical EngineerKỹ sư hàng không
    124233912Agricultural EngineerKỹ sư hàng không
    125233913Biomedical EngineerKỹ sư y sinh
    126233914Engineering TechnologistChuyên viên Công nghệ Kỹ thuật
    127233915Environmental EngineerKỹ sư môi trường
    128233916Naval Architect/ Marine DesignerKiến trúc sư hàng hải
    129233999Engineering Professionals necChuyên gia kỹ thuật
    130234111Agricultural ConsultantCố vấn nông nghiệp
    131234114Agricultural Research ScientistChuyên gia về khoa học nông nghiệp
    132234115AgronomistKỹ sư nông nghiệp
    133234116Aquaculture or Fisheries ScientistNgười nuôi trồng thủy sản
    134234211ChemistNhà hóa học
    135234212Food TechnologistKỹ thuật viên công nghệ thực phẩm
    136234213Wine MakerNgười làm rượu
    137234312Environmental ConsultantCố vấn môi trường
    138234399Environmental Scientists necNhà khoa học nghiên cứu môi trường
    139234411GeologistNhà địa chất học
    140234412GeophysicistNhà địa vật lý học
    141234413HydrogeologistChuyên gia thủy văn
    142234511Life Scientist (General)Nhà khoa học đời sống
    143234513BiochemistNhà hóa sinh học
    144234515BotanistNhà thực vật học
    145234516Marine BiologistNhà sinh học biển
    146234521EntomologistNhà nghiên cứu côn trùng
    147234522ZoologistNhà động vật học
    148234599Life Scientists necNhà khoa học đời sống (khác)
    149234612Respiratory ScientistNhà khoa học hô hấp
    150234711VeterinarianBác sĩ thú y
    151234911ConservatorNhân viên bảo tồn
    152234912MetallurgistThợ luyện kim
    153234913MeteorologistNhà khí tượng học
    154234914PhysicistNhà vật lý học
    155234999Natural and Physical Science Professionals necChuyên gia vật lý và khoa học tự nhiên
    156241111Early Childhood (Pre-primary School) TeacherGiáo viên mầm non
    157241213Primary School TeacherGiáo viên tiểu học
    158241311Middle School Teacher/ Intermediate School TeacherGiáo viên trung học cơ sở
    159241411Secondary School TeacherGiáo viên trung học
    160241511Special Needs TeacherGiáo viên giáo dục đặc biệt
    161241512Teacher of the Hearing ImpairedGiáo viên cho người khiếm thính
    162241513Teacher of the Sight ImpairedGiáo viên cho người khiếm thị
    163241599Special Education Teachers necGiáo viên giáo dục đặc biệt (khác)
    164242111University LecturerGiảng viên đại học
    165242211Vocational Education Teacher/ Polytechnic TeacherGiáo viên đào tạo nghề
    166249112Education ReviewerNgười kiểm định chất lượng giáo dục
    167249214Music Teacher (Private Tuition)Giáo viên âm nhạc (Gia sư)
    168249299Private Tutors and Teachers necGiáo viên và gia sư
    169251111DietitianChuyên gia dinh dưỡng
    170251211Medical Diagnostic RadiographerChuyên viên chẩn đoán hình ảnh
    171251212Medical Radiation TherapistChuyên gia xạ trị
    172251213Nuclear Medicine TechnologistKỹ thuật viên Y học Hạt nhân
    173251214SonographerChuyên viên siêu âm
    174251312Occupational Health and Safety AdviserTư vấn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
    175251411OptometristBác sĩ đo thị lực
    176251412OrthoptistChuyên gia chẩn đoán, điều trị bệnh về mắt
    177251511Hospital PharmacistDược sĩ (bệnh viện)
    178251512Industrial PharmacistDược sĩ (công nghiệp)
    179251513Retail PharmacistDược sĩ bán lẻ
    180251912Orthotist or ProsthetistChuyên viên chỉnh thị hoặc phục hình
    181251999Health Diagnostic and Promotion Professionals necChuyên gia chẩn đoán và nâng cao sức khỏe
    182252214Traditional Chinese Medicine PractitionerBác sĩ y học cổ truyền
    183252299Complementary Health Therapists necBác sĩ trị liệu hồi sức
    184252311Dental SpecialistNha sĩ
    185252312DentistNha sĩ
    186252411Occupational TherapistChuyên gia trị liệu nghề nghiệp
    187252511PhysiotherapistBác sĩ vật lý trị liệu
    188252611PodiatristChuyên gia về sức khỏe của chân
    189252711AudiologistChuyên gia thính học
    190252712Speech Pathologist/ Speech Language TherapistChuyên gia âm ngữ trị liệu
    191253111General PractitionerBác sĩ đa khoa
    192253112Resident Medical OfficerCán bộ y tế thường trú
    193253211AnaesthetistBác sĩ gây mê
    194253311Specialist Physician (General Medicine)Bác sĩ chuyên khoa (y tế tổng hợp)
    195253312CardiologistBác sĩ chuyên khoa tim
    196253313Clinical HaematologistBác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng
    197253314Medical OncologistBác sĩ chuyên khoa ung bướu
    198253315EndocrinologistBác sĩ nội tiết
    199253316GastroenterologistBác sĩ tiêu hóa
    200253317Intensive Care SpecialistChuyên gia chăm sóc đặc biệt
    201253318NeurologistBác sĩ chuyên khoa thần kinh
    202253321PaediatricianBác sĩ nhi khoa
    203253322Renal Medicine SpecialistBác sĩ chuyên khoa thận
    204253323RheumatologistBác sĩ chuyên khoa thấp khớp
    205253324Thoracic Medicine SpecialistBác sĩ chuyên khoa lồng ngực
    206253399Specialist Physicians necBác sĩ chuyên khoa (khác)
    207253411PsychiatristChuyên gia tâm thần học
    208253511Surgeon (General)Bác sĩ phẫu thuật (nói chung)
    209253512Cardiothoracic SurgeonBác sĩ phẫu thuật tim – lồng ngực
    210253513NeurosurgeonBác sĩ giải phẫu thần kinh
    211253514Orthopaedic SurgeonBác sĩ phẫu thuật chỉnh hình
    212253515OtorhinolaryngologistBác sĩ tai mũi họng
    213253516Paediatric SurgeonBác sĩ phẫu thuật nhi khoa
    214253517Plastic and Reconstructive SurgeonBác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
    215253518UrologistBác sĩ chuyên khoa tiết niệu
    216253521Vascular SurgeonBác sĩ giải phẫu mạch máu
    217253911DermatologistBác sĩ da liễu
    218253912Emergency Medicine SpecialistChuyên gia cấp cứu
    219253913Obstetrician and GynaecologistBác sĩ sản phụ khoa
    220253914OphthalmologistBác sĩ nhãn khoa
    221253915PathologistNhà nghiên cứu bệnh học
    222253917Diagnostic and Interventional RadiologistChuyên gia chẩn đoán và trị liệu bằng hình ảnh
    223253918Radiation OncologistBác sĩ chuyên khoa bức xạ
    224253999Medical Practitioners necBác sĩ y khoa
    225254111MidwifeY tá hộ sinh
    226254211Nurse EducatorĐiều dưỡng
    227254212Nurse ResearcherNghiên cứu viên điều dưỡng
    228254411Nurse PractitionerY tá
    229254412Registered Nurse (Aged Care)Y tá chính quy – chăm sóc người cao tuổi
    230254413Registered Nurse (Child and Family Health)Y tá chính quy – chăm sóc gia đình và trẻ em
    231254414Registered Nurse (Community Health)Y tá chính quy – chăm sóc cộng đồng
    232254415Registered Nurse (Critical Care and Emergency)Y tá chính quy – chăm sóc đặc biệt và cấp cứu
    233254416Registered Nurse (Developmental Disability)Y tá chính quy – chăm sóc người khuyết tật
    234254417Registered Nurse (Disability and Rehabilitation)Y tá chính quy – chăm sóc người khuyết tật và phục hồi chức năng
    235254418Registered Nurse (Medical)Y tá chính quy – y khoa
    236254421Registered Nurse (Medical Practice)Y tá chính quy – y khoa thực tập
    237254422Registered Nurse (Mental Health)Y tá chính quy – y khoa thần kinh
    238254423Registered Nurse (Perioperative)Y tá chính quy – tiền phẫu thuật
    239254424Registered Nurse (Surgical)Y tá chính quy – phẫu thuật
    240254425Registered Nurse (Paediatrics)Y tá chính quy – nhi khoa
    241254499Registered Nurses necY tá chính quy (khác)
    242261111ICT Business AnalystChuyên viên phân tích kinh doanh ICT
    243261112Systems AnalystChuyên viên phân tích hệ thống vận hành
    244261211Multimedia SpecialistChuyên gia truyền thông đa phương tiện
    245261212Web DeveloperChuyên viên phát triển web
    246261311Analyst ProgrammerLập trình viên phân tích
    247261312Developer ProgrammerLập trình viên phát triển phần mềm
    248261313Software EngineerKỹ sư phần mềm
    249261314Software TesterChuyên viên thử phần mềm
    250261315Cyber Security EngineerKỹ sư An toàn thông tin
    251261316Devops EngineerKỹ sư phát triển – vận hành hệ thống CNTT
    252261317Penetration TesterNgười kiểm tra – đánh giá bảo mật hệ thống
    253261399Software and Applications Programmers necLập trình viên phần mềm và ứng dụng
    254262111Database AdministratorQuản trị cơ sở dữ liệu
    255262113Systems AdministratorQuản trị hệ thống
    256262114Cyber Governance Risk and Compliance SpecialistChuyên gia quản trị rủi ro an ninh mạng
    257262115Cyber Security Advice and Assessment SpecialistChuyên gia tư vấn – đánh giá an ninh mạng
    258262116Cyber Security AnalystChuyên gia phân tích an ninh mạng
    259262117Cyber Security ArchitectKỹ sư bảo mật an ninh mạng
    260262118Cyber Security Operations CoordinatorĐiều phối viên hoạt động an ninh mạng
    261263111Computer Network and Systems EngineerKỹ sư hệ thống mạng thông tin
    262263112Network AdministratorNhân viên quản trị mạng
    263263113Network AnalystChuyên viên phân tích mạng
    264263211ICT Quality Assurance EngineerKỹ sư đảm bảo chất lượng ICT
    265263213ICT Systems Test EngineerKỹ sư kiểm tra hệ thống ICT
    266263299ICT Support and Test Engineers necKỹ sư kiểm tra và hỗ trợ ICT
    267263312Telecommunications Network EngineerKỹ sư mạng viễn thông
    268271111BarristerLuật sư tranh tụng
    269271214Intellectual Property LawyerLuật sư sở hữu trí tuệ
    270271299Judicial and Other Legal Professionals necChuyên gia pháp lý và tư pháp
    271271311SolicitorCố vấn pháp luật
    272272112Drug and Alcohol CounsellorCố vấn cai nghiện
    273272114Rehabilitation CounsellorCố vấn phục hồi chức năng
    274272115Student CounsellorCố vấn học đường
    275272311Clinical PsychologistNhà tâm lý học lâm sàng
    276272312Educational PsychologistNhà tâm lý giáo dục
    277272313Organisational PsychologistNhà tâm lý học tổ chức
    278272314PsychotherapistBác sĩ tâm lý
    279272399Psychologists necNhà tâm lý cộng đồng
    280272413TranslatorBiên dịch viên
    281272511Social WorkerNhân viên công tác xã hội
    282272612Recreation Officer/ Recreation CoordinatorNhân viên cơ sở giải trí
    283311112Agricultural and Agritech TechnicianKỹ thuật viên nông nghiệp & công nghệ nông nghiệp
    284311113Animal Husbandry TechnicianKỹ thuật viên chăn nuôi
    285311114Aquaculture or Fisheries TechnicianKỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản
    286311115Irrigation DesignerNgười thiết kế hệ thống tưới tiêu
    287311211Anaesthetic TechnicianKỹ thuật viên gây mê
    288311212Cardiac TechnicianKỹ thuật viên tim mạch
    289311215Pharmacy TechnicianKỹ thuật viên dược phẩm
    290311217Respiratory TechnicianKỹ thuật viên hô hấp
    291311299Medical Technicians necKỹ thuật viên dược phẩm (khác)
    292311312Meat InspectorNhân viên kiểm định (thịt)
    293311314Primary Products Quality Assurance OfficerKiểm định viên (sản phẩm sơ cấp)
    294311399Primary Products Assurance and Inspection Officers necKiểm định viên (sản phẩm sơ cấp khác)
    295311411Chemistry TechnicianKỹ thuật viên hóa học
    296311412Earth Science TechnicianKỹ thuật viên khoa học trái đất
    297311499Science Technicians necKỹ thuật viên khoa học (khác)
    298312111Architectural DraftspersonHọa viên kiến trúc/ Người phác thảo
    299312112Building AssociateCộng tác viên xây dựng
    300312113Building InspectorThanh tra xây dựng
    301312114Construction EstimatorChuyên viên dự toán xây dựng
    302312116Surveying or Spatial Science TechnicianKỹ thuật viên khảo sát/Khoa học không gian
    303312199Architectural, Building and Surveying Technicians necKỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và khảo sát
    304312211Civil Engineering DraftspersonNgười phác thảo công trình dân dụng
    305312212Civil Engineering TechnicianKỹ thuật viên xây dựng
    306312311Electrical Engineering DraftspersonCông nhân kỹ thuật điện
    307312312Electrical Engineering TechnicianKỹ thuật viên điện lực
    308312412Electronic Engineering TechnicianKỹ thuật viên điện tử
    309312511Mechanical Engineering DraftspersonNhân viên phác thảo kỹ thuật cơ khí
    310312512Mechanical Engineering TechnicianKỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí
    311312911Maintenance PlannerNgười lập kế hoạch bảo trì
    312312912Metallurgical or Materials TechnicianKỹ thuật viên luyện kim và vật liệu kĩ thuật
    313312913Mine DeputyQuản lý khai thác mỏ
    314312914Other DraftspersonHọa viên kiến trúc khác
    315312999Building and Engineering Technicians necKỹ thuật viên xây dựng công trình (khác)
    316313111Hardware TechnicianKỹ sư phần cứng
    317313112ICT Customer Support OfficerNhân viên chăm sóc khách hàng ICT
    318313113Web AdministratorNhân viên quản trị website
    319313199ICT Support Technicians necKỹ thuật viên hỗ trợ ICT (khác)
    320313212Telecommunications Field EngineerKỹ sư viễn thông
    321313213Telecommunications Network PlannerQuy hoạch viên mạng lưới viễn thông
    322313214Telecommunications Technical Officer or TechnologistKỹ thuật viên/Cán bộ kỹ thuật viễn thông
    323321111Automotive ElectricianThợ điện ô tô
    324321211Motor Mechanic (General)Thợ cơ khí (nói chung)
    325321212Diesel Motor MechanicThợ cơ khí động cơ diesel
    326321213Motorcycle MechanicThợ cơ khí mô tô
    327321214Small Engine MechanicThợ máy động cơ nhỏ
    328322112ElectroplaterThợ mạ điện
    329322113FarrierThợ đóng móng ngựa
    330322114Metal Casting Trades WorkerThợ đúc kim loại
    331322211Sheetmetal WorkerThợ chế tạo kim loại tấm
    332322311Metal FabricatorThợ luyện kim
    333322312Pressure WelderThợ hàn áp lực
    334322313Welder (First Class)Thợ hàn (cấp 1)
    335323111Aircraft Maintenance Engineer (Avionics)Kỹ sư bảo trì máy bay (kỹ thuật điện tử hàng không)
    336323112Aircraft Maintenance Engineer (Mechanical)Kỹ sư bảo trì máy bay (cơ khí)
    337323113Aircraft Maintenance Engineer (Structures)Kỹ sư bảo trì máy bay (kết cấu)
    338323211Fitter (General)Thợ lắp ráp (nói chung)
    339323212Fitter and TurnerThợ lắp ráp và thợ tiện
    340323213Fitter-WelderThợ lắp ráp – hàn
    341323214Metal Machinist (First Class)Thợ máy kim loại (bậc 1)
    342323215Textile, Clothing and Footwear MechanicThợ cơ khí ngành dệt may và da giày
    343323299Metal Fitters and Machinists necThợ lắp ráp và chế tạo kim loại (khác)
    344323313LocksmithThợ khóa
    345323314Precision Instrument Maker and RepairerThợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ đo đạc
    346323411Engineering PatternmakerThợ tạo mẫu
    347323412ToolmakerThợ chế tạo dụng cụ
    348324111PanelbeaterThợ gò
    349324211Vehicle Body BuilderThợ chế tạo xe
    350324212Vehicle TrimmerThợ sửa chữa nội thất xe
    351324311Vehicle PainterThợ sơn xe
    352331111BricklayerThợ hồ
    353331112StonemasonThợ điêu khắc đá
    354331211Carpenter and JoinerThợ mộc và thợ làm đồ gỗ
    355331212CarpenterThợ mộc
    356331213JoinerThợ làm đồ gỗ
    357332111Floor FinisherThợ lát sàn
    358332211PainterThợ sơn
    359333111GlazierThợ kính
    360333211Plasterer (Wall and Ceiling)Thợ trát tường và trần nhà
    361333212Renderer (Solid Plaster)Thợ trộn vữa
    362333311Roof TilerThợ lợp mái
    363333411Wall and Floor TilerThợ trát tường và lợp ngói
    364334112Airconditioning and Mechanical Services PlumberThợ lắp đặt, bảo trì, sửa thiết bị ống nước, thông gió
    365334113DrainerThợ thông tắc nghẹt cống
    366334114GasfitterThợ lắp ống dẫn khí đốt
    367334115Roof PlumberThợ sửa ống nước (mái nhà)
    368334116Plumber (General)Thợ sửa ống nước
    369334117Fire Protection PlumberThợ sửa ống nước phòng cháy chữa cháy
    370341111Electrician (General)Thợ điện (nói chung)
    371341112Electrician (Special Class)Thợ điện (nhóm đặc biệt)
    372342111Airconditioning and Refrigeration MechanicThợ cơ khí (chuyên về điều hòa không khí và điện lạnh)
    373342211Electrical Linesworker/ Electrical Line MechanicThợ lắp đặt, sửa chữa đường dây điện
    374342212Technical Cable JointerThợ lắp đặt bảo trì cáp điện
    375342311Business Machine MechanicThợ cơ khí chế tạo máy móc (kinh doanh)
    376342313Electronic Equipment Trades WorkerThợ bảo trì thiết bị điện tử
    377342314Electronic Instrument Trades Worker (General)Thợ bảo trì dụng cụ điện tử (nói chung)
    378342315Electronic Instrument Trades Worker (Special Class)Thợ bảo trì dụng cụ điện tử (nhóm đặc biệt)
    379342411Cabler (Data and Telecommunications)Thợ lắp cáp (dữ liệu và viễn thông)
    380342412Telecommunications Cable JointerKỹ thuật viên nối cáp viễn thông
    381342413Telecommunications Linesworker/ Telecommunications Line MechanicKỹ thuật viên hệ thống viễn thông
    382342414Telecommunications TechnicianKỹ thuật viên viễn thông
    383351111BakerThợ làm bánh
    384351112PastrycookThợ làm bánh ngọt
    385351211Butcher or Smallgoods MakerNhân viên sơ chế nguyên liệu
    386351311ChefBếp trưởng
    387351411CookĐầu bếp
    388361111Dog Handler or TrainerNgười quản lý/ huấn luyện chó
    389361112Horse TrainerNgười huấn luyện ngựa
    390361311Veterinary NurseY tá thú y
    391362411NurserypersonNgười chăm sóc vườn ươm
    392362511ArboristThợ chăm sóc cây
    393362512Tree WorkerCông nhân cây xanh
    394362711Landscape GardenerThợ thi công xây dựng cảnh quan (vườn hoa, công viên)
    395362712Irrigation TechnicianKỹ thuật viên thủy lợi
    396391111HairdresserThợ cắt tóc
    397392111Print FinisherThợ đóng sách
    398392112Screen PrinterThợ in lưới
    399392211Graphic Pre-press Trades WorkerThợ in đồ họa
    400392311Printing MachinistThợ in ấn
    401393114ShoemakerThợ đóng giày
    402393311UpholstererThợ bọc lót ghế
    403394112Cabinet MakerThợ đóng tủ
    404394113Furniture MakerThợ đóng nội thất
    405394211Furniture FinisherThợ hoàn thiện nội thất
    406394212Picture FramerThợ đóng khung tranh ảnh
    407394213Wood MachinistThợ gia công gỗ (bằng máy móc)
    408394299Wood Machinists and Other Wood Trades Workers necThợ gia công gỗ và công nhân ngành gỗ (khác)
    409399111Boat Builder and RepairerThợ đóng và sửa tàu
    410399112ShipwrightThợ đóng tàu
    411399211Chemical Plant OperatorNhân viên vận hành nhà máy hóa chất
    412399212Gas or Petroleum OperatorNhân viên vận hành công ty xăng dầu
    413399213Power Generation Plant OperatorNhân viên vận hành nhà máy phát điện
    414399513Light TechnicianKỹ thuật viên vận hành hệ thống ánh sáng
    415399516Sound TechnicianKỹ thuật viên âm thanh
    416399599Performing Arts Technicians necKỹ thuật viên nghệ thuật biểu diễn (khác)
    417399611SignwriterNhân viên thiết kế bảng hiệu quảng cáo
    418399911DiverTài xế lái xe
    419399913Optical Dispenser/ Dispensing OpticianBác sĩ nhãn khoa
    420399914Optical MechanicKỹ thuật viên quang học
    421399916Plastics TechnicianKỹ thuật viên ép nhựa
    422399918Fire Protection Equipment TechnicianKỹ thuật viên thiết bị phòng cháy chữa cháy
    423399999Technicians and Trades Workers necKỹ thuật viên/ công nhân nhà máy
    424411111Ambulance OfficerNhân viên cứu thương
    425411112Intensive Care Ambulance ParamedicNhân viên y tế cứu thương chăm sóc đặc biệt (Úc) / nhân viên y tế cứu thương
    426411211Dental HygienistNhân viên vệ sinh nha khoa
    427411212Dental ProsthetistBác sĩ chỉnh hình răng
    428411213Dental TechnicianKỹ thuật viên Nha khoa
    429411214Dental TherapistChuyên viên trị liệu nha khoa
    430411311Diversional TherapistChuyên gia trị liệu
    431411411Enrolled NurseY tá điều dưỡng
    432411611Massage TherapistNhân viên trị liệu xoa bóp
    433411711Community WorkerNhân viên cộng đồng
    434411713Family Support WorkerNhân viên hỗ trợ gia đình
    435411715Residential Care OfficerNhân viên chăm sóc nội trú
    436411716Youth WorkerNhân viên chăm sóc thanh thiếu niên
    437421111Child Care WorkerNhân viên chăm sóc trẻ em
    438421114Out of School Hours Care WorkerNhân viên chăm sóc trẻ em (ngoài giờ học)
    439431411Hotel Service ManagerQuản lý dịch vụ khách sạn
    440451111Beauty TherapistNhân viên làm đẹp, thẩm mỹ (thợ làm nail, thợ làm móng, thợ triệt lông)
    441451412Tour GuideHướng dẫn viên du lịch
    442451612Travel ConsultantTư vấn viên du lịch
    443451711Flight AttendantTiếp viên hàng không
    444452311Diving Instructor (Open Water)Huấn luyện viên lặn
    445452317Other Sports Coach or Instructor (Wushu Martial Arts Coach or Yoga Instructor Only)Huấn luyện viên các môn thể thao khác (Huấn luyện viên võ thuật Wushu hoặc Yoga)
    446452321Sports Development OfficerNhân viên phát triển thể thao
    447511111Contract AdministratorQuản trị viên hợp đồng
    448511112Program or Project AdministratorQuản trị viên dự án
    449512111Office ManagerQuản lý văn phòng
    450521212Legal SecretaryThư ký pháp lý
    451599111ConveyancerLuật sư chuyển nhượng tài sản
    452599211Clerk of CourtThư ký Tòa án
    453599612Insurance Loss AdjusterChuyên viên tính toán tổn thất
    454599915Clinical CoderKỹ thuật viên hồ sơ y tế
    455611211Insurance AgentĐại lý bảo hiểm
    456639211Retail BuyerNhà bán lẻ

    Nếu nghề của bạn có trong danh sách trên, bước tiếp theo là đánh giá các điều kiện cụ thể khi nộp onshore. Ngoài các yêu cầu chung của visa 482 (nomination được duyệt, kinh nghiệm 1 năm, tiếng Anh IELTS 5.0, sức khỏe và lý lịch tư pháp), khi nộp onshore bạn cần đáp ứng thêm:

    • Đang giữ visa hợp lệ tại thời điểm nộp đơn – visa substantive còn hiệu lực hoặc Bridging Visa A/B/C.
    • Không vi phạm bất kỳ điều kiện nào của visa hiện tại (làm đúng giờ, đúng ngành, không có tiền án trong thời gian lưu trú).
    • Không có điều kiện No Further Stay (8503 hoặc 8534) đang còn hiệu lực trên visa.
    • Đã được doanh nghiệp bảo lãnh nộp nomination và nomination được Bộ Di trú phê duyệt trước khi bạn nộp đơn visa.

    Lợi thế khi nộp hồ sơ onshore là phần chứng minh kinh nghiệm làm việc thường thuận lợi hơn do ứng viên đã có quá trình làm việc thực tế tại Úc. Các giấy tờ như payslip, hợp đồng lao động, tax document hoặc superannuation thường giúp hồ sơ có tính xác thực cao hơn khi xét duyệt.

    Điều kiện xin visa 482 Onshore
    Nộp hồ sơ onshore sẽ có lợi thế về mặt chứng minh kinh nghiệm làm việc

    >> Tham khảo: Danh sách ngành nghề visa 482

    5. Hồ sơ và quy trình nộp visa 482 Onshore

    Thông thường, hồ sơ visa 482 onshore sẽ gồm các nhóm giấy tờ chính sau:

    5.1. Hồ sơ cá nhân

    • Passport còn hạn
    • Visa hiện tại tại Úc (462, 485, 500, bridging visa…)
    • Giấy khai sinh
    • CCCD/CMND
    • Hình thẻ theo chuẩn visa Úc
    • Lý lịch tư pháp
    • Giấy khám sức khỏe theo yêu cầu của Bộ Di trú
    • Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS/PTE) còn hiệu lực

    Nếu đi cùng gia đình, cần bổ sung:

    • Giấy đăng ký kết hôn
    • Giấy khai sinh con
    • Passport người phụ thuộc

    5.2. Hồ sơ kinh nghiệm làm việc

    Đây là phần rất quan trọng của visa 482 onshore vì Bộ Di trú sẽ kiểm tra tính xác thực khá kỹ. Các giấy tờ thường gồm:

    • Hợp đồng lao động tại Úc
    • Payslip
    • Tax document / PAYG summary
    • Superannuation
    • Bank statement nhận lương
    • Employment reference letter
    • Resume/CV cập nhật mới nhất

    Nếu có kinh nghiệm làm việc tại Việt Nam liên quan đến ngành nghề đề cử, anh chị cũng nên bổ sung:

    • Hợp đồng lao động
    • Xác nhận công việc
    • Bảo hiểm xã hội
    • Sao kê lương nếu có

    Ngoài ra, một số ngành nghề đặc thù có thể được yêu cầu bổ sung thêm giấy tờ như Skills Assessment, licence hành nghề, White Card, chứng chỉ nghề Cert III/IV hoặc các chứng chỉ riêng ngành nghề riêng. Việc chuẩn bị hồ sơ đầy đủ ngay từ đầu thường sẽ giúp hạn chế tình trạng bị yêu cầu bổ sung giấy tờ trong quá trình xét duyệt visa 482 onshore. 

    Sau khi nomination của doanh nghiệp được Bộ Di trú phê duyệt, bạn đăng nhập ImmiAccount, chọn đúng diện onshore, đính kèm đầy đủ tài liệu và thanh toán lệ phí. Bridging Visa A sẽ tự động được cấp ngay khi hồ sơ hợp lệ được tiếp nhận.

    6. Chi phí xin visa 482 Onshore

    So với diện offshore, xin visa 482 onshore phát sinh thêm phụ phí STAC 700 AUD/người – khoản phí này áp dụng cho cả đương đơn chính lẫn người đi kèm từ 18 tuổi trở lên khi nộp trong nước.

    Tổng chi phí lệ phí chính phủ khi nộp onshore (áp dụng từ 1/7/2025, chưa bao gồm 1.4% phụ phí thẻ tín dụng):

    • Đương đơn chính: 3.210 AUD + 700 AUD STAC = 3.910 AUD
    • Người đi kèm từ 18 tuổi: 3.210 AUD + 700 AUD STAC = 3.910 AUD/người
    • Trẻ em dưới 18 tuổi: 805 AUD/người (không tính STAC)

    Ngoài lệ phí chính phủ, cần tính thêm chi phí khám sức khỏe, thi tiếng Anh nếu chưa có bằng hợp lệ, và skills assessment nếu ngành yêu cầu (tùy cơ quan đánh giá). Bạn cũng nên chuẩn bị thêm chi phí duy trì cuộc sống tại Úc trong thời gian chờ xét duyệt visa như tiền thuê nhà, bảo hiểm hoặc chi phí bridging visa nếu cần chuyển tiếp tình trạng cư trú.

    Chi phí xin visa 482 Onshore
    Nộp visa 482 onshore sẽ phát sinh thêm phụ phí STAC 700 AUD/người

    7. Rủi ro cần lưu ý khi xin visa 482 Onshore

    • Visa hiện tại hết hạn trước khi hồ sơ 482 được nộp
    • Nomination bị từ chối sau khi visa gốc đã hết hạn 
    • Rời Úc khi đang giữ Bridging Visa A mà chưa xin Bridging Visa B 
    • Không kiểm tra điều kiện No Further Stay trên visa hiện tại 
    • Vi phạm điều kiện visa trong thời gian chờ xét duyệt 
    • Hồ sơ kinh nghiệm làm việc không đồng nhất về thông tin
    • Skills Assessment hết hạn tại thời điểm nộp hồ sơ visa 
    • Nộp hồ sơ thiếu tài liệu dẫn đến Request for Further Information (RFI) 

    8. Làm sao để tăng cơ hội đậu visa 482 Onshore

    RPL – Recognition of Prior Learning là phương thức chuyển đổi kinh nghiệm có sẵn thành bằng cấp chính quy được Hệ Thống Kiểm Soát Chứng Chỉ Nghề Úc (AQF) phê duyệt. RPL giúp người lao động chứng thực được kỹ năng, kiến thức, từ đó quá trình xin visa 482 dễ dàng hơn.

    Không chỉ có thị trường offshore, thị trường onshore cũng có thể thực hiện chuyển đổi chứng chỉ nghề Úc RPL. Bạn chỉ cần cung cấp:

    • Hình ảnh, video đang thực hiện công việc
    • Hợp đồng lao động và bảng lương
    • Thư xác nhận/giới thiệu cõ chữ ký của cấp trên
    • Bằng cấp liên quan

    Với những ai đang ở Úc và lo ngại hồ sơ tay nghề chưa đủ mạnh, RPL là bước chuẩn bị nên thực hiện song song với quá trình tìm chủ bảo lãnh.

    9. EFP – Hỗ trợ chuyển visa 482 khi bạn đang ở Úc 

    EFP hiện hỗ trợ tư vấn và chuẩn bị hồ sơ visa 482 onshore cho những anh chị đang sinh sống và làm việc tại Úc theo các diện visa như 462, 485, 500 hoặc Bridging Visa. Chúng tôi đồng hành từ bước kiểm tra điều kiện hồ sơ, đánh giá ngành nghề, rà soát kinh nghiệm làm việc cho đến kết nối employer phù hợp với lộ trình visa 482 và 186 về sau.

    EFP có pháp nhân hoạt động rõ ràng tại cả Việt Nam và Úc, đồng thời sở hữu mạng lưới liên kết với hơn 200 doanh nghiệp đã đăng ký quyền bảo lãnh hợp pháp với Bộ Di trú Úc trong nhiều nhóm ngành khác nhau như:

    • Trade & Construction
    • Hospitality
    • Aged Care & Disability Care
    • Meat Industry
    • Farm & Regional Jobs
    • Office & Management Roles

    Toàn bộ quá trình tư vấn đều được trao đổi minh bạch, có hợp đồng rõ ràng và định hướng hồ sơ cụ thể để anh chị chủ động hơn trong kế hoạch làm việc và định cư tại Úc.

    Mọi thắc mắc về chương trình định cư Úc, anh chị vui lòng liên hệ hotline hoặc fanpage để được hỗ trợ tư vấn nhanh chóng.

    EduFuture & Partners (EFP)

    Địa chỉ: Lầu 2, 27 Tống Hữu Định, phường An Khánh, TP. HCM

    SĐT: (+84) 901 816 787

    Email: vickyhoang@efandpartners.com

    Website: https://dinhcu-efp.com/

    Fanpage Visa 186 Úc: https://www.facebook.com/EFP.ChungchiRPL 

    Fanpage Visa 482, 407, RPL Úc: https://www.facebook.com/EFP.visa407ChungchiRPL

    Fanpage Visa 482, 407, RPL Úc onshore: https://www.facebook.com/EFP.DitruMelbourneUc

    Fanpage Latvia: https://www.facebook.com/efp.dinhcueulatvia