Không phải ngành nghề nào cũng đủ điều kiện xin visa 482 Úc. Từ tháng 12/2024, visa 482 đã được chuyển đổi sang hệ thống Skills in Demand (SID) và áp dụng danh sách Core Skills Occupation List gồm 456 ngành nghề thuộc dòng Core Skills. Đây là thay đổi quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng xin visa tay nghề của nhiều lao động Việt Nam. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tra cứu nhanh danh sách ngành nghề visa 482 Úc và định hướng hồ sơ phù hợp ngay từ đầu.
1. Visa 482 Úc là gì?
Visa 482, tên chính thức là Skills in Demand (SID), là loại visa cho phép doanh nghiệp Úc bảo lãnh lao động nước ngoài làm việc tạm thời tại Úc. Đây là con đường phổ biến nhất để lao động Việt Nam sang Úc làm việc hợp pháp, đồng thời mở ra lộ trình thường trú thông qua visa 186 sau tối thiểu 2 năm làm việc với cùng doanh nghiệp bảo lãnh.
Visa 482 hiện được chia thành 3 dòng chính:
- Core Skills Stream: Áp dụng cho phần lớn ngành nghề nằm trong danh sách CSOL, với mức lương tối thiểu hiện tại là 76.515 AUD/năm và tăng lên 79.499 AUD từ ngày 01/07/2026.
- Specialist Skills Stream: Dành cho các vị trí có thu nhập cao từ 141.210 AUD/năm trở lên và sẽ tăng lên 146.717 AUD từ ngày 01/07/2026, không yêu cầu ngành nghề phải nằm trong danh sách CSOL.
- Labour Agreement Stream: Áp dụng cho các trường hợp doanh nghiệp có thỏa thuận lao động riêng với Chính phủ Úc đối với một số ngành nghề đặc thù.
Điểm khác biệt lớn của visa 482 so với các dòng visa tay nghề tính điểm là ứng viên không cần chờ thư mời hay tích lũy điểm di trú, mà phụ thuộc chủ yếu vào doanh nghiệp bảo lãnh và vị trí công việc được đề cử.

2. Danh sách ngành nghề visa 482 Úc đang được ưu tiên
Từ ngày 7/12/2024, toàn bộ các danh sách cũ (MLTSSL, STSOL) được hợp nhất thành Core Skills Occupation List (CSOL) gồm 456 ngành nghề. Dưới đây là danh sách ngành nghề visa 482 Úc Onshore và Offshore hiện hành:
| STT | ANZSCO code | Ngành nghề (tiếng anh) | Ngành nghề (tiếng việt) |
|---|---|---|---|
| 1 | 111111 | Chief Executive or Managing Director | Giám đốc điều hành |
| 2 | 111211 | Corporate General Manager | Tổng giám đốc |
| 3 | 121111 | Aquaculture Farmer | Nông dân nuôi trồng thủy sản |
| 4 | 121311 | Apiarist | Người nuôi ong |
| 5 | 121313 | Dairy Cattle Farmer | Nông dân chăn nuôi bò sữa |
| 6 | 121315 | Goat Farmer | Nông dân nuôi dê |
| 7 | 121318 | Pig Farmer | Nông dân nuôi heo |
| 8 | 121321 | Poultry Farmer | Nông dân chăn nuôi gia cầm |
| 9 | 121611 | Flower Grower | Nông dân trồng hoa |
| 10 | 131112 | Sales and Marketing Manager | Quản lý bán hàng và tiếp thị |
| 11 | 131113 | Advertising Manager | Giám đốc quảng cáo |
| 12 | 132111 | Corporate Services Manager | Quản lý dịch vụ công ty |
| 13 | 132211 | Finance Manager | Quản lý dịch vụ công ty |
| 14 | 132311 | Human Resource Manager | Quản lý nhân sự |
| 15 | 132411 | Policy and Planning Manager | Quản lý chính sách và kế hoạch |
| 16 | 132511 | Research and Development Manager | Quản lý nghiên cứu và phát triển |
| 17 | 133111 | Construction Project Manager | Quản lý dự án xây dựng |
| 18 | 133112 | Project Builder | Nhà thầu dự án |
| 19 | 133211 | Engineering Manager | Quản lý kỹ thuật |
| 20 | 133511 | Production Manager (Forestry) | Quản lý sản xuất (lâm nghiệp) |
| 21 | 133512 | Production Manager (Manufacturing) | Quản lý sản xuất (sản xuất hàng loạt) |
| 22 | 133611 | Supply and Distribution Manager | Quản lý chuỗi cung ứng |
| 23 | 133612 | Procurement Manager | Quản lý thu mua |
| 24 | 134211 | Medical Administrator/ Medical Superintendent | Quản lý chăm sóc sức khỏe |
| 25 | 134212 | Nursing Clinical Director | Giám đốc điều dưỡng lâm sàng |
| 26 | 134213 | Primary Health Organisation Manager | Quản lý tổ chức y tế |
| 27 | 134311 | School Principal | Hiệu trưởng trường học |
| 28 | 134411 | Faculty Head | Chủ nhiệm khoa |
| 29 | 134499 | Education Managers nec | Trưởng phòng đào tạo |
| 30 | 135111 | Chief Information Officer | Giám đốc công nghệ thông tin |
| 31 | 135112 | ICT Project Manager | Quản lý dự án ICT |
| 32 | 135199 | ICT Managers nec | Quản lý ICT |
| 33 | 139911 | Arts Administrator or Manager | Quản lý/ Chỉ đạo nghệ thuật |
| 34 | 139912 | Environmental Manager | Quản lý môi trường |
| 35 | 139913 | Laboratory Manager | Quản lý phòng thí nghiệm |
| 36 | 139916 | Quality Assurance Manager | Quản lý chất lượng |
| 37 | 139917 | Regulatory Affairs Manager | Chuyên viên Pháp chế (Ngành dược) |
| 38 | 141311 | Hotel or Motel Manager | Quản lý khách sạn, nhà nghỉ |
| 39 | 141411 | Licensed Club Manager | Quản lý câu lạc bộ được cấp phép |
| 40 | 141999 | Accommodation and Hospitality Managers nec | Quản lý nhà hàng, khách sạn |
| 41 | 142111 | Retail Manager (General) | Quản lý bán lẻ |
| 42 | 142116 | Travel Agency Manager | Quản lý đại lý du lịch |
| 43 | 149411 | Fleet Manager | Quản lý đội xe |
| 44 | 149911 | Boarding Kennel or Cattery Operator | Điều hành trại nuôi chó/ mèo |
| 45 | 149912 | Cinema or Theatre Manager | Quản lý nhà hát/ rạp chiếu phim |
| 46 | 149915 | Equipment Hire Manager | Quản lý thuê thiết bị |
| 47 | 149999 | Hospitality, Retail and Service Managers nec | Quản lý khách sạn, bán lẻ và dịch vụ |
| 48 | 211212 | Music Director | Giám đốc âm nhạc |
| 49 | 212111 | Artistic Director | Giám đốc nghệ thuật |
| 50 | 212315 | Program Director (Television or Radio) | Giám đốc chương trình truyền hình/ radio |
| 51 | 212316 | Stage Manager | Quản lý sân khấu |
| 52 | 212317 | Technical Director | Giám đốc kỹ thuật |
| 53 | 212318 | Video Producer | Nhà sản xuất video |
| 54 | 212413 | Print Journalist | Phóng viên (báo in) |
| 55 | 212414 | Radio Journalist | Phóng viên đài phát thanh |
| 56 | 212415 | Technical Writer | Người viết hướng dẫn kỹ thuật |
| 57 | 212416 | Television Journalist | Phóng viên truyền hình |
| 58 | 212499 | Journalists and Other Writers nec | Nhà báo, nhà văn |
| 59 | 221111 | Accountant (General) | Kế toán tổng hợp |
| 60 | 221112 | Management Accountant | Kế toán quản lý |
| 61 | 221113 | Taxation Accountant | Kế toán thuế |
| 62 | 221211 | Company Secretary | Thư ký công ty |
| 63 | 221213 | External Auditor | Kiểm toán độc lập |
| 64 | 221214 | Internal Auditor | Kiểm toán nội bộ |
| 65 | 222112 | Finance Broker | Người môi giới tài chính |
| 66 | 222113 | Insurance Broker | Người môi giới bảo hiểm |
| 67 | 222311 | Financial Investment Adviser | Cố vấn đầu tư tài chính |
| 68 | 223111 | Human Resource Adviser | Cố vấn nhân sự |
| 69 | 223112 | Recruitment Consultant | Cố vấn tuyển dụng |
| 70 | 223113 | Workplace Relations Adviser | Cố vấn quan hệ tại nơi làm việc |
| 71 | 224111 | Actuary | Chuyên gia phân tích thống kê/quản trị rủi ro |
| 72 | 224112 | Mathematician | Nhà toán học |
| 73 | 224114 | Data Analyst | Chuyên viên phân tích dữ liệu |
| 74 | 224115 | Data Scientist | Kỹ sư khoa học dữ liệu |
| 75 | 224116 | Statistician | Chuyên gia thống kê |
| 76 | 224511 | Land Economist | Nhà kinh tế đất đai |
| 77 | 224512 | Valuer | Chuyên gia thẩm định giá |
| 78 | 224712 | Organisation and Methods Analyst | Chuyên viên phân tích tổ chức và phương pháp |
| 79 | 224713 | Management Consultant | Quản lý tư vấn |
| 80 | 224714 | Supply Chain Analyst | Nhà phân tích chuỗi cung ứng |
| 81 | 224914 | Patents Examiner | Nhà thẩm định bằng sáng chế |
| 82 | 224999 | Information and Organisation Professionals nec | Chuyên gia thông tin – tổ chức |
| 83 | 225111 | Advertising Specialist | Chuyên gia quảng cáo |
| 84 | 225113 | Marketing Specialist | Chuyên gia tiếp thị |
| 85 | 225114 | Content Creator (Marketing) | Nhân viên Sáng tạo nội dung (Marketing) |
| 86 | 225211 | ICT Account Manager | Quản lý bộ phận Account ICT |
| 87 | 225212 | ICT Business Development Manager | Giám đốc phát triển kinh doanh ICT |
| 88 | 225213 | ICT Sales Representative | Đại diện kinh doanh ICT |
| 89 | 225311 | Public Relations Professional | Chuyên gia quan hệ công chúng |
| 90 | 225411 | Sales Representative (Industrial Products) | Đại diện kinh doanh (sản phẩm công nghiệp) |
| 91 | 225412 | Sales Representative (Medical and Pharmaceutical Products) | Đại diện kinh doanh (sản phẩm y tế và dược phẩm) |
| 92 | 225499 | Technical Sales Representatives nec | Đại diện kinh doanh kỹ thuật |
| 93 | 231111 | Aeroplane Pilot | Phi công |
| 94 | 231113 | Flying Instructor | Người hướng dẫn bay |
| 95 | 231114 | Helicopter Pilot | Phi công trực thăng |
| 96 | 231199 | Air Transport Professionals nec | Chuyên gia vận tải hàng không |
| 97 | 231212 | Ship’s Engineer | Kỹ sư tàu thủy |
| 98 | 232111 | Architect | Kiến trúc sư |
| 99 | 232112 | Landscape Architect | Kiến trúc sư cảnh quan |
| 100 | 232212 | Surveyor | Kiểm sát viên |
| 101 | 232213 | Cartographer | Kỹ thuật viên vẽ bản đồ |
| 102 | 232214 | Other Spatial Scientist | Nghiên cứu viên các chiều không gian |
| 103 | 232313 | Jewellery Designer | Người thiết kế trang sức |
| 104 | 232412 | Illustrator | Người vẽ tranh minh họa |
| 105 | 232413 | Multimedia Designer | Nhà thiết kế đa phương tiện |
| 106 | 232414 | Web Designer | Người thiết kế website |
| 107 | 232511 | Interior Designer | Người thiết kế nội thất |
| 108 | 232611 | Urban and Regional Planner | Chuyên viên quy hoạch vùng và đô thị |
| 109 | 233111 | Chemical Engineer | Kỹ sư hóa học |
| 110 | 233112 | Materials Engineer | Kỹ sư Vật liệu |
| 111 | 233211 | Civil Engineer | Kỹ sư xây dựng |
| 112 | 233212 | Geotechnical Engineer | Kỹ sư địa kỹ thuật |
| 113 | 233213 | Quantity Surveyor | Kỹ sư QS |
| 114 | 233214 | Structural Engineer | Kỹ sư kết cấu |
| 115 | 233215 | Transport Engineer | Kỹ sư vận tải |
| 116 | 233311 | Electrical Engineer | Kỹ sư điện |
| 117 | 233411 | Electronics Engineer | Kỹ sư điện tử |
| 118 | 233511 | Industrial Engineer | Kỹ sư công nghiệp |
| 119 | 233512 | Mechanical Engineer | Kỹ sư cơ khí |
| 120 | 233513 | Production or Plant Engineer | Kỹ sư sản xuất/ Kỹ sư nhà máy |
| 121 | 233611 | Mining Engineer (excluding Petroleum) | Kỹ sư khai thác (không bao gồm dầu khí) |
| 122 | 233612 | Petroleum Engineer | Kỹ sư dầu khí |
| 123 | 233911 | Aeronautical Engineer | Kỹ sư hàng không |
| 124 | 233912 | Agricultural Engineer | Kỹ sư hàng không |
| 125 | 233913 | Biomedical Engineer | Kỹ sư y sinh |
| 126 | 233914 | Engineering Technologist | Chuyên viên Công nghệ Kỹ thuật |
| 127 | 233915 | Environmental Engineer | Kỹ sư môi trường |
| 128 | 233916 | Naval Architect/ Marine Designer | Kiến trúc sư hàng hải |
| 129 | 233999 | Engineering Professionals nec | Chuyên gia kỹ thuật |
| 130 | 234111 | Agricultural Consultant | Cố vấn nông nghiệp |
| 131 | 234114 | Agricultural Research Scientist | Chuyên gia về khoa học nông nghiệp |
| 132 | 234115 | Agronomist | Kỹ sư nông nghiệp |
| 133 | 234116 | Aquaculture or Fisheries Scientist | Người nuôi trồng thủy sản |
| 134 | 234211 | Chemist | Nhà hóa học |
| 135 | 234212 | Food Technologist | Kỹ thuật viên công nghệ thực phẩm |
| 136 | 234213 | Wine Maker | Người làm rượu |
| 137 | 234312 | Environmental Consultant | Cố vấn môi trường |
| 138 | 234399 | Environmental Scientists nec | Nhà khoa học nghiên cứu môi trường |
| 139 | 234411 | Geologist | Nhà địa chất học |
| 140 | 234412 | Geophysicist | Nhà địa vật lý học |
| 141 | 234413 | Hydrogeologist | Chuyên gia thủy văn |
| 142 | 234511 | Life Scientist (General) | Nhà khoa học đời sống |
| 143 | 234513 | Biochemist | Nhà hóa sinh học |
| 144 | 234515 | Botanist | Nhà thực vật học |
| 145 | 234516 | Marine Biologist | Nhà sinh học biển |
| 146 | 234521 | Entomologist | Nhà nghiên cứu côn trùng |
| 147 | 234522 | Zoologist | Nhà động vật học |
| 148 | 234599 | Life Scientists nec | Nhà khoa học đời sống (khác) |
| 149 | 234612 | Respiratory Scientist | Nhà khoa học hô hấp |
| 150 | 234711 | Veterinarian | Bác sĩ thú y |
| 151 | 234911 | Conservator | Nhân viên bảo tồn |
| 152 | 234912 | Metallurgist | Thợ luyện kim |
| 153 | 234913 | Meteorologist | Nhà khí tượng học |
| 154 | 234914 | Physicist | Nhà vật lý học |
| 155 | 234999 | Natural and Physical Science Professionals nec | Chuyên gia vật lý và khoa học tự nhiên |
| 156 | 241111 | Early Childhood (Pre-primary School) Teacher | Giáo viên mầm non |
| 157 | 241213 | Primary School Teacher | Giáo viên tiểu học |
| 158 | 241311 | Middle School Teacher/ Intermediate School Teacher | Giáo viên trung học cơ sở |
| 159 | 241411 | Secondary School Teacher | Giáo viên trung học |
| 160 | 241511 | Special Needs Teacher | Giáo viên giáo dục đặc biệt |
| 161 | 241512 | Teacher of the Hearing Impaired | Giáo viên cho người khiếm thính |
| 162 | 241513 | Teacher of the Sight Impaired | Giáo viên cho người khiếm thị |
| 163 | 241599 | Special Education Teachers nec | Giáo viên giáo dục đặc biệt (khác) |
| 164 | 242111 | University Lecturer | Giảng viên đại học |
| 165 | 242211 | Vocational Education Teacher/ Polytechnic Teacher | Giáo viên đào tạo nghề |
| 166 | 249112 | Education Reviewer | Người kiểm định chất lượng giáo dục |
| 167 | 249214 | Music Teacher (Private Tuition) | Giáo viên âm nhạc (Gia sư) |
| 168 | 249299 | Private Tutors and Teachers nec | Giáo viên và gia sư |
| 169 | 251111 | Dietitian | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 170 | 251211 | Medical Diagnostic Radiographer | Chuyên viên chẩn đoán hình ảnh |
| 171 | 251212 | Medical Radiation Therapist | Chuyên gia xạ trị |
| 172 | 251213 | Nuclear Medicine Technologist | Kỹ thuật viên Y học Hạt nhân |
| 173 | 251214 | Sonographer | Chuyên viên siêu âm |
| 174 | 251312 | Occupational Health and Safety Adviser | Tư vấn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
| 175 | 251411 | Optometrist | Bác sĩ đo thị lực |
| 176 | 251412 | Orthoptist | Chuyên gia chẩn đoán, điều trị bệnh về mắt |
| 177 | 251511 | Hospital Pharmacist | Dược sĩ (bệnh viện) |
| 178 | 251512 | Industrial Pharmacist | Dược sĩ (công nghiệp) |
| 179 | 251513 | Retail Pharmacist | Dược sĩ bán lẻ |
| 180 | 251912 | Orthotist or Prosthetist | Chuyên viên chỉnh thị hoặc phục hình |
| 181 | 251999 | Health Diagnostic and Promotion Professionals nec | Chuyên gia chẩn đoán và nâng cao sức khỏe |
| 182 | 252214 | Traditional Chinese Medicine Practitioner | Bác sĩ y học cổ truyền |
| 183 | 252299 | Complementary Health Therapists nec | Bác sĩ trị liệu hồi sức |
| 184 | 252311 | Dental Specialist | Nha sĩ |
| 185 | 252312 | Dentist | Nha sĩ |
| 186 | 252411 | Occupational Therapist | Chuyên gia trị liệu nghề nghiệp |
| 187 | 252511 | Physiotherapist | Bác sĩ vật lý trị liệu |
| 188 | 252611 | Podiatrist | Chuyên gia về sức khỏe của chân |
| 189 | 252711 | Audiologist | Chuyên gia thính học |
| 190 | 252712 | Speech Pathologist/ Speech Language Therapist | Chuyên gia âm ngữ trị liệu |
| 191 | 253111 | General Practitioner | Bác sĩ đa khoa |
| 192 | 253112 | Resident Medical Officer | Cán bộ y tế thường trú |
| 193 | 253211 | Anaesthetist | Bác sĩ gây mê |
| 194 | 253311 | Specialist Physician (General Medicine) | Bác sĩ chuyên khoa (y tế tổng hợp) |
| 195 | 253312 | Cardiologist | Bác sĩ chuyên khoa tim |
| 196 | 253313 | Clinical Haematologist | Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng |
| 197 | 253314 | Medical Oncologist | Bác sĩ chuyên khoa ung bướu |
| 198 | 253315 | Endocrinologist | Bác sĩ nội tiết |
| 199 | 253316 | Gastroenterologist | Bác sĩ tiêu hóa |
| 200 | 253317 | Intensive Care Specialist | Chuyên gia chăm sóc đặc biệt |
| 201 | 253318 | Neurologist | Bác sĩ chuyên khoa thần kinh |
| 202 | 253321 | Paediatrician | Bác sĩ nhi khoa |
| 203 | 253322 | Renal Medicine Specialist | Bác sĩ chuyên khoa thận |
| 204 | 253323 | Rheumatologist | Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp |
| 205 | 253324 | Thoracic Medicine Specialist | Bác sĩ chuyên khoa lồng ngực |
| 206 | 253399 | Specialist Physicians nec | Bác sĩ chuyên khoa (khác) |
| 207 | 253411 | Psychiatrist | Chuyên gia tâm thần học |
| 208 | 253511 | Surgeon (General) | Bác sĩ phẫu thuật (nói chung) |
| 209 | 253512 | Cardiothoracic Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật tim – lồng ngực |
| 210 | 253513 | Neurosurgeon | Bác sĩ giải phẫu thần kinh |
| 211 | 253514 | Orthopaedic Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình |
| 212 | 253515 | Otorhinolaryngologist | Bác sĩ tai mũi họng |
| 213 | 253516 | Paediatric Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa |
| 214 | 253517 | Plastic and Reconstructive Surgeon | Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ |
| 215 | 253518 | Urologist | Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu |
| 216 | 253521 | Vascular Surgeon | Bác sĩ giải phẫu mạch máu |
| 217 | 253911 | Dermatologist | Bác sĩ da liễu |
| 218 | 253912 | Emergency Medicine Specialist | Chuyên gia cấp cứu |
| 219 | 253913 | Obstetrician and Gynaecologist | Bác sĩ sản phụ khoa |
| 220 | 253914 | Ophthalmologist | Bác sĩ nhãn khoa |
| 221 | 253915 | Pathologist | Nhà nghiên cứu bệnh học |
| 222 | 253917 | Diagnostic and Interventional Radiologist | Chuyên gia chẩn đoán và trị liệu bằng hình ảnh |
| 223 | 253918 | Radiation Oncologist | Bác sĩ chuyên khoa bức xạ |
| 224 | 253999 | Medical Practitioners nec | Bác sĩ y khoa |
| 225 | 254111 | Midwife | Y tá hộ sinh |
| 226 | 254211 | Nurse Educator | Điều dưỡng |
| 227 | 254212 | Nurse Researcher | Nghiên cứu viên điều dưỡng |
| 228 | 254411 | Nurse Practitioner | Y tá |
| 229 | 254412 | Registered Nurse (Aged Care) | Y tá chính quy – chăm sóc người cao tuổi |
| 230 | 254413 | Registered Nurse (Child and Family Health) | Y tá chính quy – chăm sóc gia đình và trẻ em |
| 231 | 254414 | Registered Nurse (Community Health) | Y tá chính quy – chăm sóc cộng đồng |
| 232 | 254415 | Registered Nurse (Critical Care and Emergency) | Y tá chính quy – chăm sóc đặc biệt và cấp cứu |
| 233 | 254416 | Registered Nurse (Developmental Disability) | Y tá chính quy – chăm sóc người khuyết tật |
| 234 | 254417 | Registered Nurse (Disability and Rehabilitation) | Y tá chính quy – chăm sóc người khuyết tật và phục hồi chức năng |
| 235 | 254418 | Registered Nurse (Medical) | Y tá chính quy – y khoa |
| 236 | 254421 | Registered Nurse (Medical Practice) | Y tá chính quy – y khoa thực tập |
| 237 | 254422 | Registered Nurse (Mental Health) | Y tá chính quy – y khoa thần kinh |
| 238 | 254423 | Registered Nurse (Perioperative) | Y tá chính quy – tiền phẫu thuật |
| 239 | 254424 | Registered Nurse (Surgical) | Y tá chính quy – phẫu thuật |
| 240 | 254425 | Registered Nurse (Paediatrics) | Y tá chính quy – nhi khoa |
| 241 | 254499 | Registered Nurses nec | Y tá chính quy (khác) |
| 242 | 261111 | ICT Business Analyst | Chuyên viên phân tích kinh doanh ICT |
| 243 | 261112 | Systems Analyst | Chuyên viên phân tích hệ thống vận hành |
| 244 | 261211 | Multimedia Specialist | Chuyên gia truyền thông đa phương tiện |
| 245 | 261212 | Web Developer | Chuyên viên phát triển web |
| 246 | 261311 | Analyst Programmer | Lập trình viên phân tích |
| 247 | 261312 | Developer Programmer | Lập trình viên phát triển phần mềm |
| 248 | 261313 | Software Engineer | Kỹ sư phần mềm |
| 249 | 261314 | Software Tester | Chuyên viên thử phần mềm |
| 250 | 261315 | Cyber Security Engineer | Kỹ sư An toàn thông tin |
| 251 | 261316 | Devops Engineer | Kỹ sư phát triển – vận hành hệ thống CNTT |
| 252 | 261317 | Penetration Tester | Người kiểm tra – đánh giá bảo mật hệ thống |
| 253 | 261399 | Software and Applications Programmers nec | Lập trình viên phần mềm và ứng dụng |
| 254 | 262111 | Database Administrator | Quản trị cơ sở dữ liệu |
| 255 | 262113 | Systems Administrator | Quản trị hệ thống |
| 256 | 262114 | Cyber Governance Risk and Compliance Specialist | Chuyên gia quản trị rủi ro an ninh mạng |
| 257 | 262115 | Cyber Security Advice and Assessment Specialist | Chuyên gia tư vấn – đánh giá an ninh mạng |
| 258 | 262116 | Cyber Security Analyst | Chuyên gia phân tích an ninh mạng |
| 259 | 262117 | Cyber Security Architect | Kỹ sư bảo mật an ninh mạng |
| 260 | 262118 | Cyber Security Operations Coordinator | Điều phối viên hoạt động an ninh mạng |
| 261 | 263111 | Computer Network and Systems Engineer | Kỹ sư hệ thống mạng thông tin |
| 262 | 263112 | Network Administrator | Nhân viên quản trị mạng |
| 263 | 263113 | Network Analyst | Chuyên viên phân tích mạng |
| 264 | 263211 | ICT Quality Assurance Engineer | Kỹ sư đảm bảo chất lượng ICT |
| 265 | 263213 | ICT Systems Test Engineer | Kỹ sư kiểm tra hệ thống ICT |
| 266 | 263299 | ICT Support and Test Engineers nec | Kỹ sư kiểm tra và hỗ trợ ICT |
| 267 | 263312 | Telecommunications Network Engineer | Kỹ sư mạng viễn thông |
| 268 | 271111 | Barrister | Luật sư tranh tụng |
| 269 | 271214 | Intellectual Property Lawyer | Luật sư sở hữu trí tuệ |
| 270 | 271299 | Judicial and Other Legal Professionals nec | Chuyên gia pháp lý và tư pháp |
| 271 | 271311 | Solicitor | Cố vấn pháp luật |
| 272 | 272112 | Drug and Alcohol Counsellor | Cố vấn cai nghiện |
| 273 | 272114 | Rehabilitation Counsellor | Cố vấn phục hồi chức năng |
| 274 | 272115 | Student Counsellor | Cố vấn học đường |
| 275 | 272311 | Clinical Psychologist | Nhà tâm lý học lâm sàng |
| 276 | 272312 | Educational Psychologist | Nhà tâm lý giáo dục |
| 277 | 272313 | Organisational Psychologist | Nhà tâm lý học tổ chức |
| 278 | 272314 | Psychotherapist | Bác sĩ tâm lý |
| 279 | 272399 | Psychologists nec | Nhà tâm lý cộng đồng |
| 280 | 272413 | Translator | Biên dịch viên |
| 281 | 272511 | Social Worker | Nhân viên công tác xã hội |
| 282 | 272612 | Recreation Officer/ Recreation Coordinator | Nhân viên cơ sở giải trí |
| 283 | 311112 | Agricultural and Agritech Technician | Kỹ thuật viên nông nghiệp & công nghệ nông nghiệp |
| 284 | 311113 | Animal Husbandry Technician | Kỹ thuật viên chăn nuôi |
| 285 | 311114 | Aquaculture or Fisheries Technician | Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản |
| 286 | 311115 | Irrigation Designer | Người thiết kế hệ thống tưới tiêu |
| 287 | 311211 | Anaesthetic Technician | Kỹ thuật viên gây mê |
| 288 | 311212 | Cardiac Technician | Kỹ thuật viên tim mạch |
| 289 | 311215 | Pharmacy Technician | Kỹ thuật viên dược phẩm |
| 290 | 311217 | Respiratory Technician | Kỹ thuật viên hô hấp |
| 291 | 311299 | Medical Technicians nec | Kỹ thuật viên dược phẩm (khác) |
| 292 | 311312 | Meat Inspector | Nhân viên kiểm định (thịt) |
| 293 | 311314 | Primary Products Quality Assurance Officer | Kiểm định viên (sản phẩm sơ cấp) |
| 294 | 311399 | Primary Products Assurance and Inspection Officers nec | Kiểm định viên (sản phẩm sơ cấp khác) |
| 295 | 311411 | Chemistry Technician | Kỹ thuật viên hóa học |
| 296 | 311412 | Earth Science Technician | Kỹ thuật viên khoa học trái đất |
| 297 | 311499 | Science Technicians nec | Kỹ thuật viên khoa học (khác) |
| 298 | 312111 | Architectural Draftsperson | Họa viên kiến trúc/ Người phác thảo |
| 299 | 312112 | Building Associate | Cộng tác viên xây dựng |
| 300 | 312113 | Building Inspector | Thanh tra xây dựng |
| 301 | 312114 | Construction Estimator | Chuyên viên dự toán xây dựng |
| 302 | 312116 | Surveying or Spatial Science Technician | Kỹ thuật viên khảo sát/Khoa học không gian |
| 303 | 312199 | Architectural, Building and Surveying Technicians nec | Kỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và khảo sát |
| 304 | 312211 | Civil Engineering Draftsperson | Người phác thảo công trình dân dụng |
| 305 | 312212 | Civil Engineering Technician | Kỹ thuật viên xây dựng |
| 306 | 312311 | Electrical Engineering Draftsperson | Công nhân kỹ thuật điện |
| 307 | 312312 | Electrical Engineering Technician | Kỹ thuật viên điện lực |
| 308 | 312412 | Electronic Engineering Technician | Kỹ thuật viên điện tử |
| 309 | 312511 | Mechanical Engineering Draftsperson | Nhân viên phác thảo kỹ thuật cơ khí |
| 310 | 312512 | Mechanical Engineering Technician | Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí |
| 311 | 312911 | Maintenance Planner | Người lập kế hoạch bảo trì |
| 312 | 312912 | Metallurgical or Materials Technician | Kỹ thuật viên luyện kim và vật liệu kĩ thuật |
| 313 | 312913 | Mine Deputy | Quản lý khai thác mỏ |
| 314 | 312914 | Other Draftsperson | Họa viên kiến trúc khác |
| 315 | 312999 | Building and Engineering Technicians nec | Kỹ thuật viên xây dựng công trình (khác) |
| 316 | 313111 | Hardware Technician | Kỹ sư phần cứng |
| 317 | 313112 | ICT Customer Support Officer | Nhân viên chăm sóc khách hàng ICT |
| 318 | 313113 | Web Administrator | Nhân viên quản trị website |
| 319 | 313199 | ICT Support Technicians nec | Kỹ thuật viên hỗ trợ ICT (khác) |
| 320 | 313212 | Telecommunications Field Engineer | Kỹ sư viễn thông |
| 321 | 313213 | Telecommunications Network Planner | Quy hoạch viên mạng lưới viễn thông |
| 322 | 313214 | Telecommunications Technical Officer or Technologist | Kỹ thuật viên/Cán bộ kỹ thuật viễn thông |
| 323 | 321111 | Automotive Electrician | Thợ điện ô tô |
| 324 | 321211 | Motor Mechanic (General) | Thợ cơ khí (nói chung) |
| 325 | 321212 | Diesel Motor Mechanic | Thợ cơ khí động cơ diesel |
| 326 | 321213 | Motorcycle Mechanic | Thợ cơ khí mô tô |
| 327 | 321214 | Small Engine Mechanic | Thợ máy động cơ nhỏ |
| 328 | 322112 | Electroplater | Thợ mạ điện |
| 329 | 322113 | Farrier | Thợ đóng móng ngựa |
| 330 | 322114 | Metal Casting Trades Worker | Thợ đúc kim loại |
| 331 | 322211 | Sheetmetal Worker | Thợ chế tạo kim loại tấm |
| 332 | 322311 | Metal Fabricator | Thợ luyện kim |
| 333 | 322312 | Pressure Welder | Thợ hàn áp lực |
| 334 | 322313 | Welder (First Class) | Thợ hàn (cấp 1) |
| 335 | 323111 | Aircraft Maintenance Engineer (Avionics) | Kỹ sư bảo trì máy bay (kỹ thuật điện tử hàng không) |
| 336 | 323112 | Aircraft Maintenance Engineer (Mechanical) | Kỹ sư bảo trì máy bay (cơ khí) |
| 337 | 323113 | Aircraft Maintenance Engineer (Structures) | Kỹ sư bảo trì máy bay (kết cấu) |
| 338 | 323211 | Fitter (General) | Thợ lắp ráp (nói chung) |
| 339 | 323212 | Fitter and Turner | Thợ lắp ráp và thợ tiện |
| 340 | 323213 | Fitter-Welder | Thợ lắp ráp – hàn |
| 341 | 323214 | Metal Machinist (First Class) | Thợ máy kim loại (bậc 1) |
| 342 | 323215 | Textile, Clothing and Footwear Mechanic | Thợ cơ khí ngành dệt may và da giày |
| 343 | 323299 | Metal Fitters and Machinists nec | Thợ lắp ráp và chế tạo kim loại (khác) |
| 344 | 323313 | Locksmith | Thợ khóa |
| 345 | 323314 | Precision Instrument Maker and Repairer | Thợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ đo đạc |
| 346 | 323411 | Engineering Patternmaker | Thợ tạo mẫu |
| 347 | 323412 | Toolmaker | Thợ chế tạo dụng cụ |
| 348 | 324111 | Panelbeater | Thợ gò |
| 349 | 324211 | Vehicle Body Builder | Thợ chế tạo xe |
| 350 | 324212 | Vehicle Trimmer | Thợ sửa chữa nội thất xe |
| 351 | 324311 | Vehicle Painter | Thợ sơn xe |
| 352 | 331111 | Bricklayer | Thợ hồ |
| 353 | 331112 | Stonemason | Thợ điêu khắc đá |
| 354 | 331211 | Carpenter and Joiner | Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ |
| 355 | 331212 | Carpenter | Thợ mộc |
| 356 | 331213 | Joiner | Thợ làm đồ gỗ |
| 357 | 332111 | Floor Finisher | Thợ lát sàn |
| 358 | 332211 | Painter | Thợ sơn |
| 359 | 333111 | Glazier | Thợ kính |
| 360 | 333211 | Plasterer (Wall and Ceiling) | Thợ trát tường và trần nhà |
| 361 | 333212 | Renderer (Solid Plaster) | Thợ trộn vữa |
| 362 | 333311 | Roof Tiler | Thợ lợp mái |
| 363 | 333411 | Wall and Floor Tiler | Thợ trát tường và lợp ngói |
| 364 | 334112 | Airconditioning and Mechanical Services Plumber | Thợ lắp đặt, bảo trì, sửa thiết bị ống nước, thông gió |
| 365 | 334113 | Drainer | Thợ thông tắc nghẹt cống |
| 366 | 334114 | Gasfitter | Thợ lắp ống dẫn khí đốt |
| 367 | 334115 | Roof Plumber | Thợ sửa ống nước (mái nhà) |
| 368 | 334116 | Plumber (General) | Thợ sửa ống nước |
| 369 | 334117 | Fire Protection Plumber | Thợ sửa ống nước phòng cháy chữa cháy |
| 370 | 341111 | Electrician (General) | Thợ điện (nói chung) |
| 371 | 341112 | Electrician (Special Class) | Thợ điện (nhóm đặc biệt) |
| 372 | 342111 | Airconditioning and Refrigeration Mechanic | Thợ cơ khí (chuyên về điều hòa không khí và điện lạnh) |
| 373 | 342211 | Electrical Linesworker/ Electrical Line Mechanic | Thợ lắp đặt, sửa chữa đường dây điện |
| 374 | 342212 | Technical Cable Jointer | Thợ lắp đặt bảo trì cáp điện |
| 375 | 342311 | Business Machine Mechanic | Thợ cơ khí chế tạo máy móc (kinh doanh) |
| 376 | 342313 | Electronic Equipment Trades Worker | Thợ bảo trì thiết bị điện tử |
| 377 | 342314 | Electronic Instrument Trades Worker (General) | Thợ bảo trì dụng cụ điện tử (nói chung) |
| 378 | 342315 | Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) | Thợ bảo trì dụng cụ điện tử (nhóm đặc biệt) |
| 379 | 342411 | Cabler (Data and Telecommunications) | Thợ lắp cáp (dữ liệu và viễn thông) |
| 380 | 342412 | Telecommunications Cable Jointer | Kỹ thuật viên nối cáp viễn thông |
| 381 | 342413 | Telecommunications Linesworker/ Telecommunications Line Mechanic | Kỹ thuật viên hệ thống viễn thông |
| 382 | 342414 | Telecommunications Technician | Kỹ thuật viên viễn thông |
| 383 | 351111 | Baker | Thợ làm bánh |
| 384 | 351112 | Pastrycook | Thợ làm bánh ngọt |
| 385 | 351211 | Butcher or Smallgoods Maker | Nhân viên sơ chế nguyên liệu |
| 386 | 351311 | Chef | Bếp trưởng |
| 387 | 351411 | Cook | Đầu bếp |
| 388 | 361111 | Dog Handler or Trainer | Người quản lý/ huấn luyện chó |
| 389 | 361112 | Horse Trainer | Người huấn luyện ngựa |
| 390 | 361311 | Veterinary Nurse | Y tá thú y |
| 391 | 362411 | Nurseryperson | Người chăm sóc vườn ươm |
| 392 | 362511 | Arborist | Thợ chăm sóc cây |
| 393 | 362512 | Tree Worker | Công nhân cây xanh |
| 394 | 362711 | Landscape Gardener | Thợ thi công xây dựng cảnh quan (vườn hoa, công viên) |
| 395 | 362712 | Irrigation Technician | Kỹ thuật viên thủy lợi |
| 396 | 391111 | Hairdresser | Thợ cắt tóc |
| 397 | 392111 | Print Finisher | Thợ đóng sách |
| 398 | 392112 | Screen Printer | Thợ in lưới |
| 399 | 392211 | Graphic Pre-press Trades Worker | Thợ in đồ họa |
| 400 | 392311 | Printing Machinist | Thợ in ấn |
| 401 | 393114 | Shoemaker | Thợ đóng giày |
| 402 | 393311 | Upholsterer | Thợ bọc lót ghế |
| 403 | 394112 | Cabinet Maker | Thợ đóng tủ |
| 404 | 394113 | Furniture Maker | Thợ đóng nội thất |
| 405 | 394211 | Furniture Finisher | Thợ hoàn thiện nội thất |
| 406 | 394212 | Picture Framer | Thợ đóng khung tranh ảnh |
| 407 | 394213 | Wood Machinist | Thợ gia công gỗ (bằng máy móc) |
| 408 | 394299 | Wood Machinists and Other Wood Trades Workers nec | Thợ gia công gỗ và công nhân ngành gỗ (khác) |
| 409 | 399111 | Boat Builder and Repairer | Thợ đóng và sửa tàu |
| 410 | 399112 | Shipwright | Thợ đóng tàu |
| 411 | 399211 | Chemical Plant Operator | Nhân viên vận hành nhà máy hóa chất |
| 412 | 399212 | Gas or Petroleum Operator | Nhân viên vận hành công ty xăng dầu |
| 413 | 399213 | Power Generation Plant Operator | Nhân viên vận hành nhà máy phát điện |
| 414 | 399513 | Light Technician | Kỹ thuật viên vận hành hệ thống ánh sáng |
| 415 | 399516 | Sound Technician | Kỹ thuật viên âm thanh |
| 416 | 399599 | Performing Arts Technicians nec | Kỹ thuật viên nghệ thuật biểu diễn (khác) |
| 417 | 399611 | Signwriter | Nhân viên thiết kế bảng hiệu quảng cáo |
| 418 | 399911 | Diver | Tài xế lái xe |
| 419 | 399913 | Optical Dispenser/ Dispensing Optician | Bác sĩ nhãn khoa |
| 420 | 399914 | Optical Mechanic | Kỹ thuật viên quang học |
| 421 | 399916 | Plastics Technician | Kỹ thuật viên ép nhựa |
| 422 | 399918 | Fire Protection Equipment Technician | Kỹ thuật viên thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 423 | 399999 | Technicians and Trades Workers nec | Kỹ thuật viên/ công nhân nhà máy |
| 424 | 411111 | Ambulance Officer | Nhân viên cứu thương |
| 425 | 411112 | Intensive Care Ambulance Paramedic | Nhân viên y tế cứu thương chăm sóc đặc biệt (Úc) / nhân viên y tế cứu thương |
| 426 | 411211 | Dental Hygienist | Nhân viên vệ sinh nha khoa |
| 427 | 411212 | Dental Prosthetist | Bác sĩ chỉnh hình răng |
| 428 | 411213 | Dental Technician | Kỹ thuật viên Nha khoa |
| 429 | 411214 | Dental Therapist | Chuyên viên trị liệu nha khoa |
| 430 | 411311 | Diversional Therapist | Chuyên gia trị liệu |
| 431 | 411411 | Enrolled Nurse | Y tá điều dưỡng |
| 432 | 411611 | Massage Therapist | Nhân viên trị liệu xoa bóp |
| 433 | 411711 | Community Worker | Nhân viên cộng đồng |
| 434 | 411713 | Family Support Worker | Nhân viên hỗ trợ gia đình |
| 435 | 411715 | Residential Care Officer | Nhân viên chăm sóc nội trú |
| 436 | 411716 | Youth Worker | Nhân viên chăm sóc thanh thiếu niên |
| 437 | 421111 | Child Care Worker | Nhân viên chăm sóc trẻ em |
| 438 | 421114 | Out of School Hours Care Worker | Nhân viên chăm sóc trẻ em (ngoài giờ học) |
| 439 | 431411 | Hotel Service Manager | Quản lý dịch vụ khách sạn |
| 440 | 451111 | Beauty Therapist | Nhân viên làm đẹp, thẩm mỹ (thợ làm nail, thợ làm móng, thợ triệt lông) |
| 441 | 451412 | Tour Guide | Hướng dẫn viên du lịch |
| 442 | 451612 | Travel Consultant | Tư vấn viên du lịch |
| 443 | 451711 | Flight Attendant | Tiếp viên hàng không |
| 444 | 452311 | Diving Instructor (Open Water) | Huấn luyện viên lặn |
| 445 | 452317 | Other Sports Coach or Instructor (Wushu Martial Arts Coach or Yoga Instructor Only) | Huấn luyện viên các môn thể thao khác (Huấn luyện viên võ thuật Wushu hoặc Yoga) |
| 446 | 452321 | Sports Development Officer | Nhân viên phát triển thể thao |
| 447 | 511111 | Contract Administrator | Quản trị viên hợp đồng |
| 448 | 511112 | Program or Project Administrator | Quản trị viên dự án |
| 449 | 512111 | Office Manager | Quản lý văn phòng |
| 450 | 521212 | Legal Secretary | Thư ký pháp lý |
| 451 | 599111 | Conveyancer | Luật sư chuyển nhượng tài sản |
| 452 | 599211 | Clerk of Court | Thư ký Tòa án |
| 453 | 599612 | Insurance Loss Adjuster | Chuyên viên tính toán tổn thất |
| 454 | 599915 | Clinical Coder | Kỹ thuật viên hồ sơ y tế |
| 455 | 611211 | Insurance Agent | Đại lý bảo hiểm |
| 456 | 639211 | Retail Buyer | Nhà bán lẻ |
>> Xem ngay: RPL – Giải pháp làm mạnh hồ sơ 482
3. EFP – Đơn vị tư vấn visa 482 Úc đáng tin cậy
Tìm được ngành nghề phù hợp trong danh sách ngành nghề visa 482 Úc mới chỉ là bước đầu tiên. Trên thực tế, nhiều lao động dù có kinh nghiệm và ngành nghề hợp lệ vẫn gặp khó khăn trong quá trình chuẩn bị hồ sơ, skills assessment hoặc tìm doanh nghiệp bảo lãnh phù hợp.
EFP hiện là đơn vị tư vấn di trú có pháp nhân rõ ràng tại Việt Nam và Úc. Một số lợi thế khi làm hồ sơ visa 482 tại EFP gồm:
- Liên kết với hơn 200 doanh nghiệp đã đăng ký quyền bảo lãnh hợp pháp với Bộ Di trú Úc
- Hỗ trợ định hướng ngành nghề phù hợp với kinh nghiệm thực tế của từng ứng viên
- Đồng hành đánh giá khả năng Skills Assessment hoặc RPL trước khi lên lộ trình
- Hỗ trợ tìm employer sponsored ở nhiều nhóm ngành như bếp, kỹ thuật, xây dựng, chăm sóc và dịch vụ
- Quy trình tư vấn minh bạch, có hợp đồng và lộ trình rõ ràng ngay từ đầu
- Đồng hành xuyên suốt từ giai đoạn chuẩn bị hồ sơ tại Việt Nam đến khi ổn định công việc tại Úc
Nếu bạn đang muốn kiểm tra ngành nghề của mình có phù hợp với visa 482 hay không, có thể liên hệ EFP để được đánh giá hồ sơ và định hướng lộ trình cụ thể hơn.
EduFuture & Partners (EFP)
Địa chỉ: Lầu 2, 27 Tống Hữu Định, phường An Khánh, TP. HCM
SĐT: (+84) 901 816 787
Email: vickyhoang@efandpartners.com
Website: https://dinhcu-efp.com/
Fanpage Visa 186 Úc: https://www.facebook.com/EFP.ChungchiRPL
Fanpage Visa 482, 407, RPL Úc: https://www.facebook.com/EFP.visa407ChungchiRPL
Fanpage Visa 482, 407, RPL Úc onshore: https://www.facebook.com/EFP.DitruMelbourneUc
Fanpage Latvia: https://www.facebook.com/efp.dinhcueulatvia


