Danh sách ngành nghề visa 482 Úc được ưu tiên nhất

Danh sách ngành nghề visa 482 Úc được ưu tiên
Mục lục bài viết

    Không phải ngành nghề nào cũng đủ điều kiện xin visa 482 Úc. Từ tháng 12/2024, visa 482 đã được chuyển đổi sang hệ thống Skills in Demand (SID) và áp dụng danh sách Core Skills Occupation List gồm 456 ngành nghề thuộc dòng Core Skills. Đây là thay đổi quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng xin visa tay nghề của nhiều lao động Việt Nam. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tra cứu nhanh danh sách ngành nghề visa 482 Úc và định hướng hồ sơ phù hợp ngay từ đầu.

    1. Visa 482 Úc là gì?

    Visa 482, tên chính thức là Skills in Demand (SID), là loại visa cho phép doanh nghiệp Úc bảo lãnh lao động nước ngoài làm việc tạm thời tại Úc. Đây là con đường phổ biến nhất để lao động Việt Nam sang Úc làm việc hợp pháp, đồng thời mở ra lộ trình thường trú thông qua visa 186 sau tối thiểu 2 năm làm việc với cùng doanh nghiệp bảo lãnh. 

    Visa 482 hiện được chia thành 3 dòng chính:

    • Core Skills Stream: Áp dụng cho phần lớn ngành nghề nằm trong danh sách CSOL, với mức lương tối thiểu hiện tại là 76.515 AUD/năm và tăng lên 79.499 AUD từ ngày 01/07/2026.
    • Specialist Skills Stream: Dành cho các vị trí có thu nhập cao từ 141.210 AUD/năm trở lên và sẽ tăng lên 146.717 AUD từ ngày 01/07/2026, không yêu cầu ngành nghề phải nằm trong danh sách CSOL.
    • Labour Agreement Stream: Áp dụng cho các trường hợp doanh nghiệp có thỏa thuận lao động riêng với Chính phủ Úc đối với một số ngành nghề đặc thù.

    Điểm khác biệt lớn của visa 482 so với các dòng visa tay nghề tính điểm là ứng viên không cần chờ thư mời hay tích lũy điểm di trú, mà phụ thuộc chủ yếu vào doanh nghiệp bảo lãnh và vị trí công việc được đề cử.

    Visa 482 Úc là gì?
    Visa 482 là visa doanh nghiệp bảo lãnh

    2. Danh sách ngành nghề visa 482 Úc đang được ưu tiên

    Từ ngày 7/12/2024, toàn bộ các danh sách cũ (MLTSSL, STSOL) được hợp nhất thành Core Skills Occupation List (CSOL) gồm 456 ngành nghề. Dưới đây là danh sách ngành nghề visa 482 Úc OnshoreOffshore hiện hành:

    STTANZSCO code
    Ngành nghề (tiếng anh)Ngành nghề (tiếng việt)
    1111111Chief Executive or Managing DirectorGiám đốc điều hành
    2111211Corporate General ManagerTổng giám đốc
    3121111Aquaculture FarmerNông dân nuôi trồng thủy sản
    4121311ApiaristNgười nuôi ong
    5121313Dairy Cattle FarmerNông dân chăn nuôi bò sữa
    6121315Goat FarmerNông dân nuôi dê
    7121318Pig FarmerNông dân nuôi heo
    8121321Poultry FarmerNông dân chăn nuôi gia cầm
    9121611Flower GrowerNông dân trồng hoa
    10131112Sales and Marketing ManagerQuản lý bán hàng và tiếp thị
    11131113Advertising ManagerGiám đốc quảng cáo
    12132111Corporate Services ManagerQuản lý dịch vụ công ty
    13132211Finance ManagerQuản lý dịch vụ công ty
    14132311Human Resource ManagerQuản lý nhân sự
    15132411Policy and Planning ManagerQuản lý chính sách và kế hoạch
    16132511Research and Development ManagerQuản lý nghiên cứu và phát triển
    17133111Construction Project ManagerQuản lý dự án xây dựng
    18133112Project BuilderNhà thầu dự án
    19133211Engineering ManagerQuản lý kỹ thuật
    20133511Production Manager (Forestry)Quản lý sản xuất (lâm nghiệp)
    21133512Production Manager (Manufacturing)Quản lý sản xuất (sản xuất hàng loạt)
    22133611Supply and Distribution ManagerQuản lý chuỗi cung ứng
    23133612Procurement ManagerQuản lý thu mua
    24134211Medical Administrator/ Medical SuperintendentQuản lý chăm sóc sức khỏe
    25134212Nursing Clinical DirectorGiám đốc điều dưỡng lâm sàng
    26134213Primary Health Organisation ManagerQuản lý tổ chức y tế
    27134311School PrincipalHiệu trưởng trường học
    28134411Faculty HeadChủ nhiệm khoa
    29134499Education Managers necTrưởng phòng đào tạo
    30135111Chief Information OfficerGiám đốc công nghệ thông tin
    31135112ICT Project ManagerQuản lý dự án ICT
    32135199ICT Managers necQuản lý ICT
    33139911Arts Administrator or ManagerQuản lý/ Chỉ đạo nghệ thuật
    34139912Environmental ManagerQuản lý môi trường
    35139913Laboratory ManagerQuản lý phòng thí nghiệm
    36139916Quality Assurance ManagerQuản lý chất lượng
    37139917Regulatory Affairs ManagerChuyên viên Pháp chế (Ngành dược)
    38141311Hotel or Motel ManagerQuản lý khách sạn, nhà nghỉ
    39141411Licensed Club ManagerQuản lý câu lạc bộ được cấp phép
    40141999Accommodation and Hospitality Managers necQuản lý nhà hàng, khách sạn
    41142111Retail Manager (General)Quản lý bán lẻ
    42142116Travel Agency ManagerQuản lý đại lý du lịch
    43149411Fleet ManagerQuản lý đội xe
    44149911Boarding Kennel or Cattery OperatorĐiều hành trại nuôi chó/ mèo
    45149912Cinema or Theatre ManagerQuản lý nhà hát/ rạp chiếu phim
    46149915Equipment Hire ManagerQuản lý thuê thiết bị
    47149999Hospitality, Retail and Service Managers necQuản lý khách sạn, bán lẻ và dịch vụ
    48211212Music DirectorGiám đốc âm nhạc
    49212111Artistic DirectorGiám đốc nghệ thuật
    50212315Program Director (Television or Radio)Giám đốc chương trình truyền hình/ radio
    51212316Stage ManagerQuản lý sân khấu
    52212317Technical DirectorGiám đốc kỹ thuật
    53212318Video ProducerNhà sản xuất video
    54212413Print JournalistPhóng viên (báo in)
    55212414Radio JournalistPhóng viên đài phát thanh
    56212415Technical WriterNgười viết hướng dẫn kỹ thuật
    57212416Television JournalistPhóng viên truyền hình
    58212499Journalists and Other Writers necNhà báo, nhà văn
    59221111Accountant (General)Kế toán tổng hợp
    60221112Management AccountantKế toán quản lý
    61221113Taxation AccountantKế toán thuế
    62221211Company SecretaryThư ký công ty
    63221213External AuditorKiểm toán độc lập
    64221214Internal AuditorKiểm toán nội bộ
    65222112Finance BrokerNgười môi giới tài chính
    66222113Insurance BrokerNgười môi giới bảo hiểm
    67222311Financial Investment AdviserCố vấn đầu tư tài chính
    68223111Human Resource AdviserCố vấn nhân sự
    69223112Recruitment ConsultantCố vấn tuyển dụng
    70223113Workplace Relations AdviserCố vấn quan hệ tại nơi làm việc
    71224111ActuaryChuyên gia phân tích thống kê/quản trị rủi ro
    72224112MathematicianNhà toán học
    73224114Data AnalystChuyên viên phân tích dữ liệu
    74224115Data ScientistKỹ sư khoa học dữ liệu
    75224116StatisticianChuyên gia thống kê
    76224511Land EconomistNhà kinh tế đất đai
    77224512ValuerChuyên gia thẩm định giá
    78224712Organisation and Methods AnalystChuyên viên phân tích tổ chức và phương pháp
    79224713Management ConsultantQuản lý tư vấn
    80224714Supply Chain AnalystNhà phân tích chuỗi cung ứng
    81224914Patents ExaminerNhà thẩm định bằng sáng chế
    82224999Information and Organisation Professionals necChuyên gia thông tin – tổ chức
    83225111Advertising SpecialistChuyên gia quảng cáo
    84225113Marketing SpecialistChuyên gia tiếp thị
    85225114Content Creator (Marketing)Nhân viên Sáng tạo nội dung (Marketing)
    86225211ICT Account ManagerQuản lý bộ phận Account ICT
    87225212ICT Business Development ManagerGiám đốc phát triển kinh doanh ICT
    88225213ICT Sales RepresentativeĐại diện kinh doanh ICT
    89225311Public Relations ProfessionalChuyên gia quan hệ công chúng
    90225411Sales Representative (Industrial Products)Đại diện kinh doanh (sản phẩm công nghiệp)
    91225412Sales Representative (Medical and Pharmaceutical Products)Đại diện kinh doanh (sản phẩm y tế và dược phẩm)
    92225499Technical Sales Representatives necĐại diện kinh doanh kỹ thuật
    93231111Aeroplane PilotPhi công
    94231113Flying InstructorNgười hướng dẫn bay
    95231114Helicopter PilotPhi công trực thăng
    96231199Air Transport Professionals necChuyên gia vận tải hàng không
    97231212Ship’s EngineerKỹ sư tàu thủy
    98232111ArchitectKiến trúc sư
    99232112Landscape ArchitectKiến trúc sư cảnh quan
    100232212SurveyorKiểm sát viên
    101232213CartographerKỹ thuật viên vẽ bản đồ
    102232214Other Spatial ScientistNghiên cứu viên các chiều không gian
    103232313Jewellery DesignerNgười thiết kế trang sức
    104232412IllustratorNgười vẽ tranh minh họa
    105232413Multimedia DesignerNhà thiết kế đa phương tiện
    106232414Web DesignerNgười thiết kế website
    107232511Interior DesignerNgười thiết kế nội thất
    108232611Urban and Regional PlannerChuyên viên quy hoạch vùng và đô thị
    109233111Chemical EngineerKỹ sư hóa học
    110233112Materials EngineerKỹ sư Vật liệu
    111233211Civil EngineerKỹ sư xây dựng
    112233212Geotechnical EngineerKỹ sư địa kỹ thuật
    113233213Quantity SurveyorKỹ sư QS
    114233214Structural EngineerKỹ sư kết cấu
    115233215Transport EngineerKỹ sư vận tải
    116233311Electrical EngineerKỹ sư điện
    117233411Electronics EngineerKỹ sư điện tử
    118233511Industrial EngineerKỹ sư công nghiệp
    119233512Mechanical EngineerKỹ sư cơ khí
    120233513Production or Plant EngineerKỹ sư sản xuất/ Kỹ sư nhà máy
    121233611Mining Engineer (excluding Petroleum)Kỹ sư khai thác (không bao gồm dầu khí)
    122233612Petroleum EngineerKỹ sư dầu khí
    123233911Aeronautical EngineerKỹ sư hàng không
    124233912Agricultural EngineerKỹ sư hàng không
    125233913Biomedical EngineerKỹ sư y sinh
    126233914Engineering TechnologistChuyên viên Công nghệ Kỹ thuật
    127233915Environmental EngineerKỹ sư môi trường
    128233916Naval Architect/ Marine DesignerKiến trúc sư hàng hải
    129233999Engineering Professionals necChuyên gia kỹ thuật
    130234111Agricultural ConsultantCố vấn nông nghiệp
    131234114Agricultural Research ScientistChuyên gia về khoa học nông nghiệp
    132234115AgronomistKỹ sư nông nghiệp
    133234116Aquaculture or Fisheries ScientistNgười nuôi trồng thủy sản
    134234211ChemistNhà hóa học
    135234212Food TechnologistKỹ thuật viên công nghệ thực phẩm
    136234213Wine MakerNgười làm rượu
    137234312Environmental ConsultantCố vấn môi trường
    138234399Environmental Scientists necNhà khoa học nghiên cứu môi trường
    139234411GeologistNhà địa chất học
    140234412GeophysicistNhà địa vật lý học
    141234413HydrogeologistChuyên gia thủy văn
    142234511Life Scientist (General)Nhà khoa học đời sống
    143234513BiochemistNhà hóa sinh học
    144234515BotanistNhà thực vật học
    145234516Marine BiologistNhà sinh học biển
    146234521EntomologistNhà nghiên cứu côn trùng
    147234522ZoologistNhà động vật học
    148234599Life Scientists necNhà khoa học đời sống (khác)
    149234612Respiratory ScientistNhà khoa học hô hấp
    150234711VeterinarianBác sĩ thú y
    151234911ConservatorNhân viên bảo tồn
    152234912MetallurgistThợ luyện kim
    153234913MeteorologistNhà khí tượng học
    154234914PhysicistNhà vật lý học
    155234999Natural and Physical Science Professionals necChuyên gia vật lý và khoa học tự nhiên
    156241111Early Childhood (Pre-primary School) TeacherGiáo viên mầm non
    157241213Primary School TeacherGiáo viên tiểu học
    158241311Middle School Teacher/ Intermediate School TeacherGiáo viên trung học cơ sở
    159241411Secondary School TeacherGiáo viên trung học
    160241511Special Needs TeacherGiáo viên giáo dục đặc biệt
    161241512Teacher of the Hearing ImpairedGiáo viên cho người khiếm thính
    162241513Teacher of the Sight ImpairedGiáo viên cho người khiếm thị
    163241599Special Education Teachers necGiáo viên giáo dục đặc biệt (khác)
    164242111University LecturerGiảng viên đại học
    165242211Vocational Education Teacher/ Polytechnic TeacherGiáo viên đào tạo nghề
    166249112Education ReviewerNgười kiểm định chất lượng giáo dục
    167249214Music Teacher (Private Tuition)Giáo viên âm nhạc (Gia sư)
    168249299Private Tutors and Teachers necGiáo viên và gia sư
    169251111DietitianChuyên gia dinh dưỡng
    170251211Medical Diagnostic RadiographerChuyên viên chẩn đoán hình ảnh
    171251212Medical Radiation TherapistChuyên gia xạ trị
    172251213Nuclear Medicine TechnologistKỹ thuật viên Y học Hạt nhân
    173251214SonographerChuyên viên siêu âm
    174251312Occupational Health and Safety AdviserTư vấn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
    175251411OptometristBác sĩ đo thị lực
    176251412OrthoptistChuyên gia chẩn đoán, điều trị bệnh về mắt
    177251511Hospital PharmacistDược sĩ (bệnh viện)
    178251512Industrial PharmacistDược sĩ (công nghiệp)
    179251513Retail PharmacistDược sĩ bán lẻ
    180251912Orthotist or ProsthetistChuyên viên chỉnh thị hoặc phục hình
    181251999Health Diagnostic and Promotion Professionals necChuyên gia chẩn đoán và nâng cao sức khỏe
    182252214Traditional Chinese Medicine PractitionerBác sĩ y học cổ truyền
    183252299Complementary Health Therapists necBác sĩ trị liệu hồi sức
    184252311Dental SpecialistNha sĩ
    185252312DentistNha sĩ
    186252411Occupational TherapistChuyên gia trị liệu nghề nghiệp
    187252511PhysiotherapistBác sĩ vật lý trị liệu
    188252611PodiatristChuyên gia về sức khỏe của chân
    189252711AudiologistChuyên gia thính học
    190252712Speech Pathologist/ Speech Language TherapistChuyên gia âm ngữ trị liệu
    191253111General PractitionerBác sĩ đa khoa
    192253112Resident Medical OfficerCán bộ y tế thường trú
    193253211AnaesthetistBác sĩ gây mê
    194253311Specialist Physician (General Medicine)Bác sĩ chuyên khoa (y tế tổng hợp)
    195253312CardiologistBác sĩ chuyên khoa tim
    196253313Clinical HaematologistBác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng
    197253314Medical OncologistBác sĩ chuyên khoa ung bướu
    198253315EndocrinologistBác sĩ nội tiết
    199253316GastroenterologistBác sĩ tiêu hóa
    200253317Intensive Care SpecialistChuyên gia chăm sóc đặc biệt
    201253318NeurologistBác sĩ chuyên khoa thần kinh
    202253321PaediatricianBác sĩ nhi khoa
    203253322Renal Medicine SpecialistBác sĩ chuyên khoa thận
    204253323RheumatologistBác sĩ chuyên khoa thấp khớp
    205253324Thoracic Medicine SpecialistBác sĩ chuyên khoa lồng ngực
    206253399Specialist Physicians necBác sĩ chuyên khoa (khác)
    207253411PsychiatristChuyên gia tâm thần học
    208253511Surgeon (General)Bác sĩ phẫu thuật (nói chung)
    209253512Cardiothoracic SurgeonBác sĩ phẫu thuật tim – lồng ngực
    210253513NeurosurgeonBác sĩ giải phẫu thần kinh
    211253514Orthopaedic SurgeonBác sĩ phẫu thuật chỉnh hình
    212253515OtorhinolaryngologistBác sĩ tai mũi họng
    213253516Paediatric SurgeonBác sĩ phẫu thuật nhi khoa
    214253517Plastic and Reconstructive SurgeonBác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
    215253518UrologistBác sĩ chuyên khoa tiết niệu
    216253521Vascular SurgeonBác sĩ giải phẫu mạch máu
    217253911DermatologistBác sĩ da liễu
    218253912Emergency Medicine SpecialistChuyên gia cấp cứu
    219253913Obstetrician and GynaecologistBác sĩ sản phụ khoa
    220253914OphthalmologistBác sĩ nhãn khoa
    221253915PathologistNhà nghiên cứu bệnh học
    222253917Diagnostic and Interventional RadiologistChuyên gia chẩn đoán và trị liệu bằng hình ảnh
    223253918Radiation OncologistBác sĩ chuyên khoa bức xạ
    224253999Medical Practitioners necBác sĩ y khoa
    225254111MidwifeY tá hộ sinh
    226254211Nurse EducatorĐiều dưỡng
    227254212Nurse ResearcherNghiên cứu viên điều dưỡng
    228254411Nurse PractitionerY tá
    229254412Registered Nurse (Aged Care)Y tá chính quy – chăm sóc người cao tuổi
    230254413Registered Nurse (Child and Family Health)Y tá chính quy – chăm sóc gia đình và trẻ em
    231254414Registered Nurse (Community Health)Y tá chính quy – chăm sóc cộng đồng
    232254415Registered Nurse (Critical Care and Emergency)Y tá chính quy – chăm sóc đặc biệt và cấp cứu
    233254416Registered Nurse (Developmental Disability)Y tá chính quy – chăm sóc người khuyết tật
    234254417Registered Nurse (Disability and Rehabilitation)Y tá chính quy – chăm sóc người khuyết tật và phục hồi chức năng
    235254418Registered Nurse (Medical)Y tá chính quy – y khoa
    236254421Registered Nurse (Medical Practice)Y tá chính quy – y khoa thực tập
    237254422Registered Nurse (Mental Health)Y tá chính quy – y khoa thần kinh
    238254423Registered Nurse (Perioperative)Y tá chính quy – tiền phẫu thuật
    239254424Registered Nurse (Surgical)Y tá chính quy – phẫu thuật
    240254425Registered Nurse (Paediatrics)Y tá chính quy – nhi khoa
    241254499Registered Nurses necY tá chính quy (khác)
    242261111ICT Business AnalystChuyên viên phân tích kinh doanh ICT
    243261112Systems AnalystChuyên viên phân tích hệ thống vận hành
    244261211Multimedia SpecialistChuyên gia truyền thông đa phương tiện
    245261212Web DeveloperChuyên viên phát triển web
    246261311Analyst ProgrammerLập trình viên phân tích
    247261312Developer ProgrammerLập trình viên phát triển phần mềm
    248261313Software EngineerKỹ sư phần mềm
    249261314Software TesterChuyên viên thử phần mềm
    250261315Cyber Security EngineerKỹ sư An toàn thông tin
    251261316Devops EngineerKỹ sư phát triển – vận hành hệ thống CNTT
    252261317Penetration TesterNgười kiểm tra – đánh giá bảo mật hệ thống
    253261399Software and Applications Programmers necLập trình viên phần mềm và ứng dụng
    254262111Database AdministratorQuản trị cơ sở dữ liệu
    255262113Systems AdministratorQuản trị hệ thống
    256262114Cyber Governance Risk and Compliance SpecialistChuyên gia quản trị rủi ro an ninh mạng
    257262115Cyber Security Advice and Assessment SpecialistChuyên gia tư vấn – đánh giá an ninh mạng
    258262116Cyber Security AnalystChuyên gia phân tích an ninh mạng
    259262117Cyber Security ArchitectKỹ sư bảo mật an ninh mạng
    260262118Cyber Security Operations CoordinatorĐiều phối viên hoạt động an ninh mạng
    261263111Computer Network and Systems EngineerKỹ sư hệ thống mạng thông tin
    262263112Network AdministratorNhân viên quản trị mạng
    263263113Network AnalystChuyên viên phân tích mạng
    264263211ICT Quality Assurance EngineerKỹ sư đảm bảo chất lượng ICT
    265263213ICT Systems Test EngineerKỹ sư kiểm tra hệ thống ICT
    266263299ICT Support and Test Engineers necKỹ sư kiểm tra và hỗ trợ ICT
    267263312Telecommunications Network EngineerKỹ sư mạng viễn thông
    268271111BarristerLuật sư tranh tụng
    269271214Intellectual Property LawyerLuật sư sở hữu trí tuệ
    270271299Judicial and Other Legal Professionals necChuyên gia pháp lý và tư pháp
    271271311SolicitorCố vấn pháp luật
    272272112Drug and Alcohol CounsellorCố vấn cai nghiện
    273272114Rehabilitation CounsellorCố vấn phục hồi chức năng
    274272115Student CounsellorCố vấn học đường
    275272311Clinical PsychologistNhà tâm lý học lâm sàng
    276272312Educational PsychologistNhà tâm lý giáo dục
    277272313Organisational PsychologistNhà tâm lý học tổ chức
    278272314PsychotherapistBác sĩ tâm lý
    279272399Psychologists necNhà tâm lý cộng đồng
    280272413TranslatorBiên dịch viên
    281272511Social WorkerNhân viên công tác xã hội
    282272612Recreation Officer/ Recreation CoordinatorNhân viên cơ sở giải trí
    283311112Agricultural and Agritech TechnicianKỹ thuật viên nông nghiệp & công nghệ nông nghiệp
    284311113Animal Husbandry TechnicianKỹ thuật viên chăn nuôi
    285311114Aquaculture or Fisheries TechnicianKỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản
    286311115Irrigation DesignerNgười thiết kế hệ thống tưới tiêu
    287311211Anaesthetic TechnicianKỹ thuật viên gây mê
    288311212Cardiac TechnicianKỹ thuật viên tim mạch
    289311215Pharmacy TechnicianKỹ thuật viên dược phẩm
    290311217Respiratory TechnicianKỹ thuật viên hô hấp
    291311299Medical Technicians necKỹ thuật viên dược phẩm (khác)
    292311312Meat InspectorNhân viên kiểm định (thịt)
    293311314Primary Products Quality Assurance OfficerKiểm định viên (sản phẩm sơ cấp)
    294311399Primary Products Assurance and Inspection Officers necKiểm định viên (sản phẩm sơ cấp khác)
    295311411Chemistry TechnicianKỹ thuật viên hóa học
    296311412Earth Science TechnicianKỹ thuật viên khoa học trái đất
    297311499Science Technicians necKỹ thuật viên khoa học (khác)
    298312111Architectural DraftspersonHọa viên kiến trúc/ Người phác thảo
    299312112Building AssociateCộng tác viên xây dựng
    300312113Building InspectorThanh tra xây dựng
    301312114Construction EstimatorChuyên viên dự toán xây dựng
    302312116Surveying or Spatial Science TechnicianKỹ thuật viên khảo sát/Khoa học không gian
    303312199Architectural, Building and Surveying Technicians necKỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và khảo sát
    304312211Civil Engineering DraftspersonNgười phác thảo công trình dân dụng
    305312212Civil Engineering TechnicianKỹ thuật viên xây dựng
    306312311Electrical Engineering DraftspersonCông nhân kỹ thuật điện
    307312312Electrical Engineering TechnicianKỹ thuật viên điện lực
    308312412Electronic Engineering TechnicianKỹ thuật viên điện tử
    309312511Mechanical Engineering DraftspersonNhân viên phác thảo kỹ thuật cơ khí
    310312512Mechanical Engineering TechnicianKỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí
    311312911Maintenance PlannerNgười lập kế hoạch bảo trì
    312312912Metallurgical or Materials TechnicianKỹ thuật viên luyện kim và vật liệu kĩ thuật
    313312913Mine DeputyQuản lý khai thác mỏ
    314312914Other DraftspersonHọa viên kiến trúc khác
    315312999Building and Engineering Technicians necKỹ thuật viên xây dựng công trình (khác)
    316313111Hardware TechnicianKỹ sư phần cứng
    317313112ICT Customer Support OfficerNhân viên chăm sóc khách hàng ICT
    318313113Web AdministratorNhân viên quản trị website
    319313199ICT Support Technicians necKỹ thuật viên hỗ trợ ICT (khác)
    320313212Telecommunications Field EngineerKỹ sư viễn thông
    321313213Telecommunications Network PlannerQuy hoạch viên mạng lưới viễn thông
    322313214Telecommunications Technical Officer or TechnologistKỹ thuật viên/Cán bộ kỹ thuật viễn thông
    323321111Automotive ElectricianThợ điện ô tô
    324321211Motor Mechanic (General)Thợ cơ khí (nói chung)
    325321212Diesel Motor MechanicThợ cơ khí động cơ diesel
    326321213Motorcycle MechanicThợ cơ khí mô tô
    327321214Small Engine MechanicThợ máy động cơ nhỏ
    328322112ElectroplaterThợ mạ điện
    329322113FarrierThợ đóng móng ngựa
    330322114Metal Casting Trades WorkerThợ đúc kim loại
    331322211Sheetmetal WorkerThợ chế tạo kim loại tấm
    332322311Metal FabricatorThợ luyện kim
    333322312Pressure WelderThợ hàn áp lực
    334322313Welder (First Class)Thợ hàn (cấp 1)
    335323111Aircraft Maintenance Engineer (Avionics)Kỹ sư bảo trì máy bay (kỹ thuật điện tử hàng không)
    336323112Aircraft Maintenance Engineer (Mechanical)Kỹ sư bảo trì máy bay (cơ khí)
    337323113Aircraft Maintenance Engineer (Structures)Kỹ sư bảo trì máy bay (kết cấu)
    338323211Fitter (General)Thợ lắp ráp (nói chung)
    339323212Fitter and TurnerThợ lắp ráp và thợ tiện
    340323213Fitter-WelderThợ lắp ráp – hàn
    341323214Metal Machinist (First Class)Thợ máy kim loại (bậc 1)
    342323215Textile, Clothing and Footwear MechanicThợ cơ khí ngành dệt may và da giày
    343323299Metal Fitters and Machinists necThợ lắp ráp và chế tạo kim loại (khác)
    344323313LocksmithThợ khóa
    345323314Precision Instrument Maker and RepairerThợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ đo đạc
    346323411Engineering PatternmakerThợ tạo mẫu
    347323412ToolmakerThợ chế tạo dụng cụ
    348324111PanelbeaterThợ gò
    349324211Vehicle Body BuilderThợ chế tạo xe
    350324212Vehicle TrimmerThợ sửa chữa nội thất xe
    351324311Vehicle PainterThợ sơn xe
    352331111BricklayerThợ hồ
    353331112StonemasonThợ điêu khắc đá
    354331211Carpenter and JoinerThợ mộc và thợ làm đồ gỗ
    355331212CarpenterThợ mộc
    356331213JoinerThợ làm đồ gỗ
    357332111Floor FinisherThợ lát sàn
    358332211PainterThợ sơn
    359333111GlazierThợ kính
    360333211Plasterer (Wall and Ceiling)Thợ trát tường và trần nhà
    361333212Renderer (Solid Plaster)Thợ trộn vữa
    362333311Roof TilerThợ lợp mái
    363333411Wall and Floor TilerThợ trát tường và lợp ngói
    364334112Airconditioning and Mechanical Services PlumberThợ lắp đặt, bảo trì, sửa thiết bị ống nước, thông gió
    365334113DrainerThợ thông tắc nghẹt cống
    366334114GasfitterThợ lắp ống dẫn khí đốt
    367334115Roof PlumberThợ sửa ống nước (mái nhà)
    368334116Plumber (General)Thợ sửa ống nước
    369334117Fire Protection PlumberThợ sửa ống nước phòng cháy chữa cháy
    370341111Electrician (General)Thợ điện (nói chung)
    371341112Electrician (Special Class)Thợ điện (nhóm đặc biệt)
    372342111Airconditioning and Refrigeration MechanicThợ cơ khí (chuyên về điều hòa không khí và điện lạnh)
    373342211Electrical Linesworker/ Electrical Line MechanicThợ lắp đặt, sửa chữa đường dây điện
    374342212Technical Cable JointerThợ lắp đặt bảo trì cáp điện
    375342311Business Machine MechanicThợ cơ khí chế tạo máy móc (kinh doanh)
    376342313Electronic Equipment Trades WorkerThợ bảo trì thiết bị điện tử
    377342314Electronic Instrument Trades Worker (General)Thợ bảo trì dụng cụ điện tử (nói chung)
    378342315Electronic Instrument Trades Worker (Special Class)Thợ bảo trì dụng cụ điện tử (nhóm đặc biệt)
    379342411Cabler (Data and Telecommunications)Thợ lắp cáp (dữ liệu và viễn thông)
    380342412Telecommunications Cable JointerKỹ thuật viên nối cáp viễn thông
    381342413Telecommunications Linesworker/ Telecommunications Line MechanicKỹ thuật viên hệ thống viễn thông
    382342414Telecommunications TechnicianKỹ thuật viên viễn thông
    383351111BakerThợ làm bánh
    384351112PastrycookThợ làm bánh ngọt
    385351211Butcher or Smallgoods MakerNhân viên sơ chế nguyên liệu
    386351311ChefBếp trưởng
    387351411CookĐầu bếp
    388361111Dog Handler or TrainerNgười quản lý/ huấn luyện chó
    389361112Horse TrainerNgười huấn luyện ngựa
    390361311Veterinary NurseY tá thú y
    391362411NurserypersonNgười chăm sóc vườn ươm
    392362511ArboristThợ chăm sóc cây
    393362512Tree WorkerCông nhân cây xanh
    394362711Landscape GardenerThợ thi công xây dựng cảnh quan (vườn hoa, công viên)
    395362712Irrigation TechnicianKỹ thuật viên thủy lợi
    396391111HairdresserThợ cắt tóc
    397392111Print FinisherThợ đóng sách
    398392112Screen PrinterThợ in lưới
    399392211Graphic Pre-press Trades WorkerThợ in đồ họa
    400392311Printing MachinistThợ in ấn
    401393114ShoemakerThợ đóng giày
    402393311UpholstererThợ bọc lót ghế
    403394112Cabinet MakerThợ đóng tủ
    404394113Furniture MakerThợ đóng nội thất
    405394211Furniture FinisherThợ hoàn thiện nội thất
    406394212Picture FramerThợ đóng khung tranh ảnh
    407394213Wood MachinistThợ gia công gỗ (bằng máy móc)
    408394299Wood Machinists and Other Wood Trades Workers necThợ gia công gỗ và công nhân ngành gỗ (khác)
    409399111Boat Builder and RepairerThợ đóng và sửa tàu
    410399112ShipwrightThợ đóng tàu
    411399211Chemical Plant OperatorNhân viên vận hành nhà máy hóa chất
    412399212Gas or Petroleum OperatorNhân viên vận hành công ty xăng dầu
    413399213Power Generation Plant OperatorNhân viên vận hành nhà máy phát điện
    414399513Light TechnicianKỹ thuật viên vận hành hệ thống ánh sáng
    415399516Sound TechnicianKỹ thuật viên âm thanh
    416399599Performing Arts Technicians necKỹ thuật viên nghệ thuật biểu diễn (khác)
    417399611SignwriterNhân viên thiết kế bảng hiệu quảng cáo
    418399911DiverTài xế lái xe
    419399913Optical Dispenser/ Dispensing OpticianBác sĩ nhãn khoa
    420399914Optical MechanicKỹ thuật viên quang học
    421399916Plastics TechnicianKỹ thuật viên ép nhựa
    422399918Fire Protection Equipment TechnicianKỹ thuật viên thiết bị phòng cháy chữa cháy
    423399999Technicians and Trades Workers necKỹ thuật viên/ công nhân nhà máy
    424411111Ambulance OfficerNhân viên cứu thương
    425411112Intensive Care Ambulance ParamedicNhân viên y tế cứu thương chăm sóc đặc biệt (Úc) / nhân viên y tế cứu thương
    426411211Dental HygienistNhân viên vệ sinh nha khoa
    427411212Dental ProsthetistBác sĩ chỉnh hình răng
    428411213Dental TechnicianKỹ thuật viên Nha khoa
    429411214Dental TherapistChuyên viên trị liệu nha khoa
    430411311Diversional TherapistChuyên gia trị liệu
    431411411Enrolled NurseY tá điều dưỡng
    432411611Massage TherapistNhân viên trị liệu xoa bóp
    433411711Community WorkerNhân viên cộng đồng
    434411713Family Support WorkerNhân viên hỗ trợ gia đình
    435411715Residential Care OfficerNhân viên chăm sóc nội trú
    436411716Youth WorkerNhân viên chăm sóc thanh thiếu niên
    437421111Child Care WorkerNhân viên chăm sóc trẻ em
    438421114Out of School Hours Care WorkerNhân viên chăm sóc trẻ em (ngoài giờ học)
    439431411Hotel Service ManagerQuản lý dịch vụ khách sạn
    440451111Beauty TherapistNhân viên làm đẹp, thẩm mỹ (thợ làm nail, thợ làm móng, thợ triệt lông)
    441451412Tour GuideHướng dẫn viên du lịch
    442451612Travel ConsultantTư vấn viên du lịch
    443451711Flight AttendantTiếp viên hàng không
    444452311Diving Instructor (Open Water)Huấn luyện viên lặn
    445452317Other Sports Coach or Instructor (Wushu Martial Arts Coach or Yoga Instructor Only)Huấn luyện viên các môn thể thao khác (Huấn luyện viên võ thuật Wushu hoặc Yoga)
    446452321Sports Development OfficerNhân viên phát triển thể thao
    447511111Contract AdministratorQuản trị viên hợp đồng
    448511112Program or Project AdministratorQuản trị viên dự án
    449512111Office ManagerQuản lý văn phòng
    450521212Legal SecretaryThư ký pháp lý
    451599111ConveyancerLuật sư chuyển nhượng tài sản
    452599211Clerk of CourtThư ký Tòa án
    453599612Insurance Loss AdjusterChuyên viên tính toán tổn thất
    454599915Clinical CoderKỹ thuật viên hồ sơ y tế
    455611211Insurance AgentĐại lý bảo hiểm
    456639211Retail BuyerNhà bán lẻ

    >> Xem ngay: RPL – Giải pháp làm mạnh hồ sơ 482

    3. EFP – Đơn vị tư vấn visa 482 Úc đáng tin cậy

    Tìm được ngành nghề phù hợp trong danh sách ngành nghề visa 482 Úc mới chỉ là bước đầu tiên. Trên thực tế, nhiều lao động dù có kinh nghiệm và ngành nghề hợp lệ vẫn gặp khó khăn trong quá trình chuẩn bị hồ sơ, skills assessment hoặc tìm doanh nghiệp bảo lãnh phù hợp.

    EFP hiện là đơn vị tư vấn di trú có pháp nhân rõ ràng tại Việt Nam và Úc. Một số lợi thế khi làm hồ sơ visa 482 tại EFP gồm:

    • Liên kết với hơn 200 doanh nghiệp đã đăng ký quyền bảo lãnh hợp pháp với Bộ Di trú Úc
    • Hỗ trợ định hướng ngành nghề phù hợp với kinh nghiệm thực tế của từng ứng viên
    • Đồng hành đánh giá khả năng Skills Assessment hoặc RPL trước khi lên lộ trình
    • Hỗ trợ tìm employer sponsored ở nhiều nhóm ngành như bếp, kỹ thuật, xây dựng, chăm sóc và dịch vụ
    • Quy trình tư vấn minh bạch, có hợp đồng và lộ trình rõ ràng ngay từ đầu
    • Đồng hành xuyên suốt từ giai đoạn chuẩn bị hồ sơ tại Việt Nam đến khi ổn định công việc tại Úc

    Nếu bạn đang muốn kiểm tra ngành nghề của mình có phù hợp với visa 482 hay không, có thể liên hệ EFP để được đánh giá hồ sơ và định hướng lộ trình cụ thể hơn.

    EduFuture & Partners (EFP)

    Địa chỉ: Lầu 2, 27 Tống Hữu Định, phường An Khánh, TP. HCM

    SĐT: (+84) 901 816 787

    Email: vickyhoang@efandpartners.com

    Website: https://dinhcu-efp.com/

    Fanpage Visa 186 Úc: https://www.facebook.com/EFP.ChungchiRPL 

    Fanpage Visa 482, 407, RPL Úc: https://www.facebook.com/EFP.visa407ChungchiRPL

    Fanpage Visa 482, 407, RPL Úc onshore: https://www.facebook.com/EFP.DitruMelbourneUc

    Fanpage Latvia: https://www.facebook.com/efp.dinhcueulatvia

    Bài viết cùng chủ đề:

    Labour Agreement Úc là gì? Cơ hội cho ngành ngoài danh sách CSOL

    Khi tìm hiểu về các chương trình định cư diện tay nghề tại Úc, nhiều người lao động thường gặp rào cản về tuổi tác, ngoại ngữ hoặc ngành nghề không nằm trong danh sách CSOL. Tuy nhiên, điều đó không đồng nghĩa với việc hết cơ hội sang Úc làm việc và định cư. [...]

    Cơ hội lên thẳng thường trú nhân visa 186 Úc ngành IT

    Visa 186 Úc là thị thực thường trú, đương đơn được định cư theo diện chủ doanh nghiệp bảo lãnh. Tuy nhiên, khi đã sở hữu visa 186, anh chị sẽ được tự do tìm việc, không còn phụ thuộc chủ bảo lãnh mà vẫn giữ nguyên trạng thái Thường trú nhân. Đặc biệt với ngành nghề IT đang cực kỳ thiếu nhân lực ở Úc, anh chị có cơ hội lên thẳng PR khi còn ở Việt Nam. Cùng EFP tìm hiểu chi tiết nhé.

    Sự khác biệt giữa visa 482 SID và visa 482 TSS

    Visa 482 SID - Skills in Demand visa là tên gọi chính thức thay thế cho visa 482 TSS - Temporary Shortage Skills. Vậy có sự khác biệt khác biệt và thay đổi nào giữa visa SID và TSS. Cùng EFP tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

    Visa 482 Ngành Pharmacy: Retail Pharmacist Hay Pharmacy Technician?

    Ngành Pharmacy tại Úc đang mở ra cơ hội định cư lớn với mức thu nhập lên đến 115.000 AUD/năm. Hiện EFP đang có sẵn chủ bảo lãnh tại bang VIC cho hai vị trí Retail Pharmacist và Pharmacy Technician. Khám phá ngay bài viết dưới đây để nắm rõ điều kiện chi tiết và [...]

    Cơ hội nghề nghiệp ngành thợ điện ở Úc diện visa 482

    Cơ hội nghề nghiệp ngành thợ điện ở Úc

    Định cư Úc ngành Thợ hàn visa 482 SID và visa 407

    Có sẵn 50 slot định cư ngành Thợ hàn visa 482 SID và visa 407, một trong những nhóm ngành đang thiếu hụt nhân lực ở Úc. Vậy chi tiết về điều kiện và lộ trình định cư Úc với công việc này như thế nào? Cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

    Visa 482 SID có gì mới? Cập nhật thay đổi 2025-26

    Visa 482 SID năm 2025 có nhiều thay đổi quan trọng: giảm yêu cầu kinh nghiệm, tăng mức lương tối thiểu, nới lỏng thời gian chuyển việc. Cập nhật ngay!

    Lộ trình từ visa 462 lên visa 482 SID ngành xử lý thịt

    Visa 482 SID đang là lựa chọn an toàn và thực tế dành cho những người đang giữ visa 462 Úc và muốn ở lại nước này để làm việc hợp pháp. Với ngành chế biến thịt, dù không nằm trong danh sách CSOL, nhưng vẫn có thể bảo lãnh theo dạng Labour Agreement Stream. Người lao động hoàn toàn có thể theo đuổi một lộ trình rõ ràng, có thu nhập và cơ hội xin định cư.

    Visa Skills in Demand 482 – Định cư Úc ngành Retail Manager

    Cơ hội định cư Úc diện visa Skills in Demand 482 ngành Retail Manager, cơ hội cực lớn dành cho các anh chị có kinh nghiệm trong lĩnh vực Quản lý cửa hàng, Quản lý chuỗi bán lẻ. Cùng EFP tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

    Những trường hợp không thể lên PR từ visa 482 SID

    Visa 482 SID là một trong những con đường định cư Úc phổ biến với nhiều lao động Việt Nam. Và một trong những lộ trình trở thành Thường trú nhân với diện visa 482 là thông qua visa 186. Tuy nhiên, nếu mắc phải những trường hợp dưới đây, khả năng hồ sơ của anh chị sẽ không được thông qua rất cao.

    Visa 482 Úc – Lộ trình trở thành thường trú nhân visa 186 ngành Cook

    Visa 482 Úc ngành Cook có thể chuyển lên thường trú nhân visa 186 Úc không? Xem ngay lộ trình rõ ràng, điều kiện, lợi thế và lưu ý quan trọng.

    Chương trình visa 482 DAMA tại Úc là gì?

    Bên cạnh visa 482 Úc thông thường, chương trình visa 482 DAMA hiện nay cũng cực kỳ thu hút nhờ điều kiện đơn giản hơn rất nhiều. Vậy visa 482 Úc DAMA là gì? Hãy cùng EFP tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

    Làm sao để chuyển từ visa 462 lên visa 407 Úc và visa 482 SID

    Tìm hiểu cách chuyển từ visa 462 lên visa 407 và visa 482 SID Úc. Lộ trình rõ ràng, điều kiện cụ thể giúp anh chị tối ưu cơ hội định cư với visa 482 SID.

    Nên chọn visa 407 hay visa 482 SID Úc?

    Visa 407 và Visa 482 SID đều là 2 visa cho phép công dân nước ngoài đến làm việc tại Úc, cho phép người sử dụng lao động giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động trong doanh nghiệp bằng cách tuyển dụng những nhân lực nước ngoài có tay nghề cao với điều kiện không thể tìm được người bản xứ để làm công việc được yêu cầu. Từ đó góp phần giảm bớt cuộc khủng hoảng thiếu hụt lao động nghiêm trọng tại Úc.

    Top 3 yêu cầu quan trọng khi xin visa 482 Úc

    Visa 482 Úc là loại visa lao động quen thuộc với những người muốn tìm kiếm cơ hội việc mới ở Úc. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều người chưa hiểu rõ về loại visa này. Đặc biệt là những điều kiện quan trọng quyết định đến tỷ lệ xin visa thành công. Hãy cùng tìm hiểu 3 yêu cầu quan trọng khi xin visa 482 qua bài viết dưới nhé!

    RPL – giải pháp lý tưởng cho hồ sơ visa 482 Úc

    Visa 482 Úc là loại visa tay nghề tạm trú quen thuộc đối với người Việt. Hiện nay, người đi diện visa này đang gặp khó khăn vì không thể chứng minh được kinh nghiệm tay nghề. RPL hiện nay là giải pháp lý tưởng giải quyết được khó khăn đó. Cụ thể là thế nào, hãy cùng EFP tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *