Từ ngày 7/12/2024, hệ thống visa tay nghề Úc chính thức chuyển sang một danh sách Core Skills Occupation List (CSOL) cho diện visa 482 và 186. Đây là danh sách thay thế toàn bộ MLTSSL và STSOL trước đây, gồm 456 ngành nghề mà thị trường lao động Úc đang thiếu hụt và cần ưu tiên thu hút nhân lực từ nước ngoài. Cùng tìm hiểu CSOL là gì, danh sách ngành nghề mới nhất trong bài viết dưới đây.
1. Core Skills Occupation List (CSOL) là gì?
CSOL là danh sách ngành nghề cốt lõi được Chính phủ Úc công bố từ ngày 7/12/2024 nhằm thay thế MLTSSL và STSOL. Danh sách gồm 456 ngành nghề đang thiếu hụt nhân lực, được xây dựng dựa trên phân tích thị trường lao động của Jobs and Skills Australia (JSA).
Khác với các danh sách trước đây, CSOL không áp dụng hạn ngạch cho từng ngành nghề. Việc xét visa sẽ phụ thuộc vào nhu cầu tuyển dụng thực tế của doanh nghiệp bảo lãnh thay vì các chỉ tiêu cố định.

2. CSOL áp dụng cho visa nào?
Core Skills Occupation List được áp dụng cho 2 chương trình visa tay nghề, cụ thể:
- Visa 482 Skills in Demand (Core Skills stream): Visa làm việc tạm trú dành cho lao động được doanh nghiệp bảo lãnh.
- Visa 186 Employer Nomination Scheme (Direct Entry): Visa thường trú nhân dành cho người lao động đáp ứng yêu cầu về tay nghề, kinh nghiệm và tiếng Anh.
Ngoài hai visa trên, CSOL cũng ảnh hưởng gián tiếp đến visa tay nghề độc lập 189, 190 và 491 vì các tiểu bang thường ưu tiên xét nomination cho ngành có trong danh sách này.
3. Danh sách ngành nghề thuộc CSOL đầy đủ nhất
Core Skills Occupation List hiện bao gồm 456 ngành nghề thuộc Skill Level 1 đến 3 theo hệ thống phân loại ANZSCO, trải rộng trên nhiều lĩnh vực. Dưới đây là danh sách đầy đủ kèm mã ANZSCO và tên tiếng Việt, bạn có thể tìm kiếm theo tên ngành hoặc mã nghề để kiểm tra nhanh ngành của mình có trong danh sách không:
STT ANZSCO code Ngành nghề (tiếng anh) Ngành nghề (tiếng việt) 1 111111 Chief Executive or Managing Director Giám đốc điều hành 2 111211 Corporate General Manager Tổng giám đốc 3 121111 Aquaculture Farmer Nông dân nuôi trồng thủy sản 4 121311 Apiarist Người nuôi ong 5 121313 Dairy Cattle Farmer Nông dân chăn nuôi bò sữa 6 121315 Goat Farmer Nông dân nuôi dê 7 121318 Pig Farmer Nông dân nuôi heo 8 121321 Poultry Farmer Nông dân chăn nuôi gia cầm 9 121611 Flower Grower Nông dân trồng hoa 10 131112 Sales and Marketing Manager Quản lý bán hàng và tiếp thị 11 131113 Advertising Manager Giám đốc quảng cáo 12 132111 Corporate Services Manager Quản lý dịch vụ công ty 13 132211 Finance Manager Quản lý dịch vụ công ty 14 132311 Human Resource Manager Quản lý nhân sự 15 132411 Policy and Planning Manager Quản lý chính sách và kế hoạch 16 132511 Research and Development Manager Quản lý nghiên cứu và phát triển 17 133111 Construction Project Manager Quản lý dự án xây dựng 18 133112 Project Builder Nhà thầu dự án 19 133211 Engineering Manager Quản lý kỹ thuật 20 133511 Production Manager (Forestry) Quản lý sản xuất (lâm nghiệp) 21 133512 Production Manager (Manufacturing) Quản lý sản xuất (sản xuất hàng loạt) 22 133611 Supply and Distribution Manager Quản lý chuỗi cung ứng 23 133612 Procurement Manager Quản lý thu mua 24 134211 Medical Administrator/ Medical Superintendent Quản lý chăm sóc sức khỏe 25 134212 Nursing Clinical Director Giám đốc điều dưỡng lâm sàng 26 134213 Primary Health Organisation Manager Quản lý tổ chức y tế 27 134311 School Principal Hiệu trưởng trường học 28 134411 Faculty Head Chủ nhiệm khoa 29 134499 Education Managers nec Trưởng phòng đào tạo 30 135111 Chief Information Officer Giám đốc công nghệ thông tin 31 135112 ICT Project Manager Quản lý dự án ICT 32 135199 ICT Managers nec Quản lý ICT 33 139911 Arts Administrator or Manager Quản lý/ Chỉ đạo nghệ thuật 34 139912 Environmental Manager Quản lý môi trường 35 139913 Laboratory Manager Quản lý phòng thí nghiệm 36 139916 Quality Assurance Manager Quản lý chất lượng 37 139917 Regulatory Affairs Manager Chuyên viên Pháp chế (Ngành dược) 38 141311 Hotel or Motel Manager Quản lý khách sạn, nhà nghỉ 39 141411 Licensed Club Manager Quản lý câu lạc bộ được cấp phép 40 141999 Accommodation and Hospitality Managers nec Quản lý nhà hàng, khách sạn 41 142111 Retail Manager (General) Quản lý bán lẻ 42 142116 Travel Agency Manager Quản lý đại lý du lịch 43 149411 Fleet Manager Quản lý đội xe 44 149911 Boarding Kennel or Cattery Operator Điều hành trại nuôi chó/ mèo 45 149912 Cinema or Theatre Manager Quản lý nhà hát/ rạp chiếu phim 46 149915 Equipment Hire Manager Quản lý thuê thiết bị 47 149999 Hospitality, Retail and Service Managers nec Quản lý khách sạn, bán lẻ và dịch vụ 48 211212 Music Director Giám đốc âm nhạc 49 212111 Artistic Director Giám đốc nghệ thuật 50 212315 Program Director (Television or Radio) Giám đốc chương trình truyền hình/ radio 51 212316 Stage Manager Quản lý sân khấu 52 212317 Technical Director Giám đốc kỹ thuật 53 212318 Video Producer Nhà sản xuất video 54 212413 Print Journalist Phóng viên (báo in) 55 212414 Radio Journalist Phóng viên đài phát thanh 56 212415 Technical Writer Người viết hướng dẫn kỹ thuật 57 212416 Television Journalist Phóng viên truyền hình 58 212499 Journalists and Other Writers nec Nhà báo, nhà văn 59 221111 Accountant (General) Kế toán tổng hợp 60 221112 Management Accountant Kế toán quản lý 61 221113 Taxation Accountant Kế toán thuế 62 221211 Company Secretary Thư ký công ty 63 221213 External Auditor Kiểm toán độc lập 64 221214 Internal Auditor Kiểm toán nội bộ 65 222112 Finance Broker Người môi giới tài chính 66 222113 Insurance Broker Người môi giới bảo hiểm 67 222311 Financial Investment Adviser Cố vấn đầu tư tài chính 68 223111 Human Resource Adviser Cố vấn nhân sự 69 223112 Recruitment Consultant Cố vấn tuyển dụng 70 223113 Workplace Relations Adviser Cố vấn quan hệ tại nơi làm việc 71 224111 Actuary Chuyên gia phân tích thống kê/quản trị rủi ro 72 224112 Mathematician Nhà toán học 73 224114 Data Analyst Chuyên viên phân tích dữ liệu 74 224115 Data Scientist Kỹ sư khoa học dữ liệu 75 224116 Statistician Chuyên gia thống kê 76 224511 Land Economist Nhà kinh tế đất đai 77 224512 Valuer Chuyên gia thẩm định giá 78 224712 Organisation and Methods Analyst Chuyên viên phân tích tổ chức và phương pháp 79 224713 Management Consultant Quản lý tư vấn 80 224714 Supply Chain Analyst Nhà phân tích chuỗi cung ứng 81 224914 Patents Examiner Nhà thẩm định bằng sáng chế 82 224999 Information and Organisation Professionals nec Chuyên gia thông tin – tổ chức 83 225111 Advertising Specialist Chuyên gia quảng cáo 84 225113 Marketing Specialist Chuyên gia tiếp thị 85 225114 Content Creator (Marketing) Nhân viên Sáng tạo nội dung (Marketing) 86 225211 ICT Account Manager Quản lý bộ phận Account ICT 87 225212 ICT Business Development Manager Giám đốc phát triển kinh doanh ICT 88 225213 ICT Sales Representative Đại diện kinh doanh ICT 89 225311 Public Relations Professional Chuyên gia quan hệ công chúng 90 225411 Sales Representative (Industrial Products) Đại diện kinh doanh (sản phẩm công nghiệp) 91 225412 Sales Representative (Medical and Pharmaceutical Products) Đại diện kinh doanh (sản phẩm y tế và dược phẩm) 92 225499 Technical Sales Representatives nec Đại diện kinh doanh kỹ thuật 93 231111 Aeroplane Pilot Phi công 94 231113 Flying Instructor Người hướng dẫn bay 95 231114 Helicopter Pilot Phi công trực thăng 96 231199 Air Transport Professionals nec Chuyên gia vận tải hàng không 97 231212 Ship’s Engineer Kỹ sư tàu thủy 98 232111 Architect Kiến trúc sư 99 232112 Landscape Architect Kiến trúc sư cảnh quan 100 232212 Surveyor Kiểm sát viên 101 232213 Cartographer Kỹ thuật viên vẽ bản đồ 102 232214 Other Spatial Scientist Nghiên cứu viên các chiều không gian 103 232313 Jewellery Designer Người thiết kế trang sức 104 232412 Illustrator Người vẽ tranh minh họa 105 232413 Multimedia Designer Nhà thiết kế đa phương tiện 106 232414 Web Designer Người thiết kế website 107 232511 Interior Designer Người thiết kế nội thất 108 232611 Urban and Regional Planner Chuyên viên quy hoạch vùng và đô thị 109 233111 Chemical Engineer Kỹ sư hóa học 110 233112 Materials Engineer Kỹ sư Vật liệu 111 233211 Civil Engineer Kỹ sư xây dựng 112 233212 Geotechnical Engineer Kỹ sư địa kỹ thuật 113 233213 Quantity Surveyor Kỹ sư QS 114 233214 Structural Engineer Kỹ sư kết cấu 115 233215 Transport Engineer Kỹ sư vận tải 116 233311 Electrical Engineer Kỹ sư điện 117 233411 Electronics Engineer Kỹ sư điện tử 118 233511 Industrial Engineer Kỹ sư công nghiệp 119 233512 Mechanical Engineer Kỹ sư cơ khí 120 233513 Production or Plant Engineer Kỹ sư sản xuất/ Kỹ sư nhà máy 121 233611 Mining Engineer (excluding Petroleum) Kỹ sư khai thác (không bao gồm dầu khí) 122 233612 Petroleum Engineer Kỹ sư dầu khí 123 233911 Aeronautical Engineer Kỹ sư hàng không 124 233912 Agricultural Engineer Kỹ sư hàng không 125 233913 Biomedical Engineer Kỹ sư y sinh 126 233914 Engineering Technologist Chuyên viên Công nghệ Kỹ thuật 127 233915 Environmental Engineer Kỹ sư môi trường 128 233916 Naval Architect/ Marine Designer Kiến trúc sư hàng hải 129 233999 Engineering Professionals nec Chuyên gia kỹ thuật 130 234111 Agricultural Consultant Cố vấn nông nghiệp 131 234114 Agricultural Research Scientist Chuyên gia về khoa học nông nghiệp 132 234115 Agronomist Kỹ sư nông nghiệp 133 234116 Aquaculture or Fisheries Scientist Người nuôi trồng thủy sản 134 234211 Chemist Nhà hóa học 135 234212 Food Technologist Kỹ thuật viên công nghệ thực phẩm 136 234213 Wine Maker Người làm rượu 137 234312 Environmental Consultant Cố vấn môi trường 138 234399 Environmental Scientists nec Nhà khoa học nghiên cứu môi trường 139 234411 Geologist Nhà địa chất học 140 234412 Geophysicist Nhà địa vật lý học 141 234413 Hydrogeologist Chuyên gia thủy văn 142 234511 Life Scientist (General) Nhà khoa học đời sống 143 234513 Biochemist Nhà hóa sinh học 144 234515 Botanist Nhà thực vật học 145 234516 Marine Biologist Nhà sinh học biển 146 234521 Entomologist Nhà nghiên cứu côn trùng 147 234522 Zoologist Nhà động vật học 148 234599 Life Scientists nec Nhà khoa học đời sống (khác) 149 234612 Respiratory Scientist Nhà khoa học hô hấp 150 234711 Veterinarian Bác sĩ thú y 151 234911 Conservator Nhân viên bảo tồn 152 234912 Metallurgist Thợ luyện kim 153 234913 Meteorologist Nhà khí tượng học 154 234914 Physicist Nhà vật lý học 155 234999 Natural and Physical Science Professionals nec Chuyên gia vật lý và khoa học tự nhiên 156 241111 Early Childhood (Pre-primary School) Teacher Giáo viên mầm non 157 241213 Primary School Teacher Giáo viên tiểu học 158 241311 Middle School Teacher/ Intermediate School Teacher Giáo viên trung học cơ sở 159 241411 Secondary School Teacher Giáo viên trung học 160 241511 Special Needs Teacher Giáo viên giáo dục đặc biệt 161 241512 Teacher of the Hearing Impaired Giáo viên cho người khiếm thính 162 241513 Teacher of the Sight Impaired Giáo viên cho người khiếm thị 163 241599 Special Education Teachers nec Giáo viên giáo dục đặc biệt (khác) 164 242111 University Lecturer Giảng viên đại học 165 242211 Vocational Education Teacher/ Polytechnic Teacher Giáo viên đào tạo nghề 166 249112 Education Reviewer Người kiểm định chất lượng giáo dục 167 249214 Music Teacher (Private Tuition) Giáo viên âm nhạc (Gia sư) 168 249299 Private Tutors and Teachers nec Giáo viên và gia sư 169 251111 Dietitian Chuyên gia dinh dưỡng 170 251211 Medical Diagnostic Radiographer Chuyên viên chẩn đoán hình ảnh 171 251212 Medical Radiation Therapist Chuyên gia xạ trị 172 251213 Nuclear Medicine Technologist Kỹ thuật viên Y học Hạt nhân 173 251214 Sonographer Chuyên viên siêu âm 174 251312 Occupational Health and Safety Adviser Tư vấn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp 175 251411 Optometrist Bác sĩ đo thị lực 176 251412 Orthoptist Chuyên gia chẩn đoán, điều trị bệnh về mắt 177 251511 Hospital Pharmacist Dược sĩ (bệnh viện) 178 251512 Industrial Pharmacist Dược sĩ (công nghiệp) 179 251513 Retail Pharmacist Dược sĩ bán lẻ 180 251912 Orthotist or Prosthetist Chuyên viên chỉnh thị hoặc phục hình 181 251999 Health Diagnostic and Promotion Professionals nec Chuyên gia chẩn đoán và nâng cao sức khỏe 182 252214 Traditional Chinese Medicine Practitioner Bác sĩ y học cổ truyền 183 252299 Complementary Health Therapists nec Bác sĩ trị liệu hồi sức 184 252311 Dental Specialist Nha sĩ 185 252312 Dentist Nha sĩ 186 252411 Occupational Therapist Chuyên gia trị liệu nghề nghiệp 187 252511 Physiotherapist Bác sĩ vật lý trị liệu 188 252611 Podiatrist Chuyên gia về sức khỏe của chân 189 252711 Audiologist Chuyên gia thính học 190 252712 Speech Pathologist/ Speech Language Therapist Chuyên gia âm ngữ trị liệu 191 253111 General Practitioner Bác sĩ đa khoa 192 253112 Resident Medical Officer Cán bộ y tế thường trú 193 253211 Anaesthetist Bác sĩ gây mê 194 253311 Specialist Physician (General Medicine) Bác sĩ chuyên khoa (y tế tổng hợp) 195 253312 Cardiologist Bác sĩ chuyên khoa tim 196 253313 Clinical Haematologist Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng 197 253314 Medical Oncologist Bác sĩ chuyên khoa ung bướu 198 253315 Endocrinologist Bác sĩ nội tiết 199 253316 Gastroenterologist Bác sĩ tiêu hóa 200 253317 Intensive Care Specialist Chuyên gia chăm sóc đặc biệt 201 253318 Neurologist Bác sĩ chuyên khoa thần kinh 202 253321 Paediatrician Bác sĩ nhi khoa 203 253322 Renal Medicine Specialist Bác sĩ chuyên khoa thận 204 253323 Rheumatologist Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp 205 253324 Thoracic Medicine Specialist Bác sĩ chuyên khoa lồng ngực 206 253399 Specialist Physicians nec Bác sĩ chuyên khoa (khác) 207 253411 Psychiatrist Chuyên gia tâm thần học 208 253511 Surgeon (General) Bác sĩ phẫu thuật (nói chung) 209 253512 Cardiothoracic Surgeon Bác sĩ phẫu thuật tim – lồng ngực 210 253513 Neurosurgeon Bác sĩ giải phẫu thần kinh 211 253514 Orthopaedic Surgeon Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình 212 253515 Otorhinolaryngologist Bác sĩ tai mũi họng 213 253516 Paediatric Surgeon Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa 214 253517 Plastic and Reconstructive Surgeon Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ 215 253518 Urologist Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu 216 253521 Vascular Surgeon Bác sĩ giải phẫu mạch máu 217 253911 Dermatologist Bác sĩ da liễu 218 253912 Emergency Medicine Specialist Chuyên gia cấp cứu 219 253913 Obstetrician and Gynaecologist Bác sĩ sản phụ khoa 220 253914 Ophthalmologist Bác sĩ nhãn khoa 221 253915 Pathologist Nhà nghiên cứu bệnh học 222 253917 Diagnostic and Interventional Radiologist Chuyên gia chẩn đoán và trị liệu bằng hình ảnh 223 253918 Radiation Oncologist Bác sĩ chuyên khoa bức xạ 224 253999 Medical Practitioners nec Bác sĩ y khoa 225 254111 Midwife Y tá hộ sinh 226 254211 Nurse Educator Điều dưỡng 227 254212 Nurse Researcher Nghiên cứu viên điều dưỡng 228 254411 Nurse Practitioner Y tá 229 254412 Registered Nurse (Aged Care) Y tá chính quy – chăm sóc người cao tuổi 230 254413 Registered Nurse (Child and Family Health) Y tá chính quy – chăm sóc gia đình và trẻ em 231 254414 Registered Nurse (Community Health) Y tá chính quy – chăm sóc cộng đồng 232 254415 Registered Nurse (Critical Care and Emergency) Y tá chính quy – chăm sóc đặc biệt và cấp cứu 233 254416 Registered Nurse (Developmental Disability) Y tá chính quy – chăm sóc người khuyết tật 234 254417 Registered Nurse (Disability and Rehabilitation) Y tá chính quy – chăm sóc người khuyết tật và phục hồi chức năng 235 254418 Registered Nurse (Medical) Y tá chính quy – y khoa 236 254421 Registered Nurse (Medical Practice) Y tá chính quy – y khoa thực tập 237 254422 Registered Nurse (Mental Health) Y tá chính quy – y khoa thần kinh 238 254423 Registered Nurse (Perioperative) Y tá chính quy – tiền phẫu thuật 239 254424 Registered Nurse (Surgical) Y tá chính quy – phẫu thuật 240 254425 Registered Nurse (Paediatrics) Y tá chính quy – nhi khoa 241 254499 Registered Nurses nec Y tá chính quy (khác) 242 261111 ICT Business Analyst Chuyên viên phân tích kinh doanh ICT 243 261112 Systems Analyst Chuyên viên phân tích hệ thống vận hành 244 261211 Multimedia Specialist Chuyên gia truyền thông đa phương tiện 245 261212 Web Developer Chuyên viên phát triển web 246 261311 Analyst Programmer Lập trình viên phân tích 247 261312 Developer Programmer Lập trình viên phát triển phần mềm 248 261313 Software Engineer Kỹ sư phần mềm 249 261314 Software Tester Chuyên viên thử phần mềm 250 261315 Cyber Security Engineer Kỹ sư An toàn thông tin 251 261316 Devops Engineer Kỹ sư phát triển – vận hành hệ thống CNTT 252 261317 Penetration Tester Người kiểm tra – đánh giá bảo mật hệ thống 253 261399 Software and Applications Programmers nec Lập trình viên phần mềm và ứng dụng 254 262111 Database Administrator Quản trị cơ sở dữ liệu 255 262113 Systems Administrator Quản trị hệ thống 256 262114 Cyber Governance Risk and Compliance Specialist Chuyên gia quản trị rủi ro an ninh mạng 257 262115 Cyber Security Advice and Assessment Specialist Chuyên gia tư vấn – đánh giá an ninh mạng 258 262116 Cyber Security Analyst Chuyên gia phân tích an ninh mạng 259 262117 Cyber Security Architect Kỹ sư bảo mật an ninh mạng 260 262118 Cyber Security Operations Coordinator Điều phối viên hoạt động an ninh mạng 261 263111 Computer Network and Systems Engineer Kỹ sư hệ thống mạng thông tin 262 263112 Network Administrator Nhân viên quản trị mạng 263 263113 Network Analyst Chuyên viên phân tích mạng 264 263211 ICT Quality Assurance Engineer Kỹ sư đảm bảo chất lượng ICT 265 263213 ICT Systems Test Engineer Kỹ sư kiểm tra hệ thống ICT 266 263299 ICT Support and Test Engineers nec Kỹ sư kiểm tra và hỗ trợ ICT 267 263312 Telecommunications Network Engineer Kỹ sư mạng viễn thông 268 271111 Barrister Luật sư tranh tụng 269 271214 Intellectual Property Lawyer Luật sư sở hữu trí tuệ 270 271299 Judicial and Other Legal Professionals nec Chuyên gia pháp lý và tư pháp 271 271311 Solicitor Cố vấn pháp luật 272 272112 Drug and Alcohol Counsellor Cố vấn cai nghiện 273 272114 Rehabilitation Counsellor Cố vấn phục hồi chức năng 274 272115 Student Counsellor Cố vấn học đường 275 272311 Clinical Psychologist Nhà tâm lý học lâm sàng 276 272312 Educational Psychologist Nhà tâm lý giáo dục 277 272313 Organisational Psychologist Nhà tâm lý học tổ chức 278 272314 Psychotherapist Bác sĩ tâm lý 279 272399 Psychologists nec Nhà tâm lý cộng đồng 280 272413 Translator Biên dịch viên 281 272511 Social Worker Nhân viên công tác xã hội 282 272612 Recreation Officer/ Recreation Coordinator Nhân viên cơ sở giải trí 283 311112 Agricultural and Agritech Technician Kỹ thuật viên nông nghiệp & công nghệ nông nghiệp 284 311113 Animal Husbandry Technician Kỹ thuật viên chăn nuôi 285 311114 Aquaculture or Fisheries Technician Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản 286 311115 Irrigation Designer Người thiết kế hệ thống tưới tiêu 287 311211 Anaesthetic Technician Kỹ thuật viên gây mê 288 311212 Cardiac Technician Kỹ thuật viên tim mạch 289 311215 Pharmacy Technician Kỹ thuật viên dược phẩm 290 311217 Respiratory Technician Kỹ thuật viên hô hấp 291 311299 Medical Technicians nec Kỹ thuật viên dược phẩm (khác) 292 311312 Meat Inspector Nhân viên kiểm định (thịt) 293 311314 Primary Products Quality Assurance Officer Kiểm định viên (sản phẩm sơ cấp) 294 311399 Primary Products Assurance and Inspection Officers nec Kiểm định viên (sản phẩm sơ cấp khác) 295 311411 Chemistry Technician Kỹ thuật viên hóa học 296 311412 Earth Science Technician Kỹ thuật viên khoa học trái đất 297 311499 Science Technicians nec Kỹ thuật viên khoa học (khác) 298 312111 Architectural Draftsperson Họa viên kiến trúc/ Người phác thảo 299 312112 Building Associate Cộng tác viên xây dựng 300 312113 Building Inspector Thanh tra xây dựng 301 312114 Construction Estimator Chuyên viên dự toán xây dựng 302 312116 Surveying or Spatial Science Technician Kỹ thuật viên khảo sát/Khoa học không gian 303 312199 Architectural, Building and Surveying Technicians nec Kỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và khảo sát 304 312211 Civil Engineering Draftsperson Người phác thảo công trình dân dụng 305 312212 Civil Engineering Technician Kỹ thuật viên xây dựng 306 312311 Electrical Engineering Draftsperson Công nhân kỹ thuật điện 307 312312 Electrical Engineering Technician Kỹ thuật viên điện lực 308 312412 Electronic Engineering Technician Kỹ thuật viên điện tử 309 312511 Mechanical Engineering Draftsperson Nhân viên phác thảo kỹ thuật cơ khí 310 312512 Mechanical Engineering Technician Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí 311 312911 Maintenance Planner Người lập kế hoạch bảo trì 312 312912 Metallurgical or Materials Technician Kỹ thuật viên luyện kim và vật liệu kĩ thuật 313 312913 Mine Deputy Quản lý khai thác mỏ 314 312914 Other Draftsperson Họa viên kiến trúc khác 315 312999 Building and Engineering Technicians nec Kỹ thuật viên xây dựng công trình (khác) 316 313111 Hardware Technician Kỹ sư phần cứng 317 313112 ICT Customer Support Officer Nhân viên chăm sóc khách hàng ICT 318 313113 Web Administrator Nhân viên quản trị website 319 313199 ICT Support Technicians nec Kỹ thuật viên hỗ trợ ICT (khác) 320 313212 Telecommunications Field Engineer Kỹ sư viễn thông 321 313213 Telecommunications Network Planner Quy hoạch viên mạng lưới viễn thông 322 313214 Telecommunications Technical Officer or Technologist Kỹ thuật viên/Cán bộ kỹ thuật viễn thông 323 321111 Automotive Electrician Thợ điện ô tô 324 321211 Motor Mechanic (General) Thợ cơ khí (nói chung) 325 321212 Diesel Motor Mechanic Thợ cơ khí động cơ diesel 326 321213 Motorcycle Mechanic Thợ cơ khí mô tô 327 321214 Small Engine Mechanic Thợ máy động cơ nhỏ 328 322112 Electroplater Thợ mạ điện 329 322113 Farrier Thợ đóng móng ngựa 330 322114 Metal Casting Trades Worker Thợ đúc kim loại 331 322211 Sheetmetal Worker Thợ chế tạo kim loại tấm 332 322311 Metal Fabricator Thợ luyện kim 333 322312 Pressure Welder Thợ hàn áp lực 334 322313 Welder (First Class) Thợ hàn (cấp 1) 335 323111 Aircraft Maintenance Engineer (Avionics) Kỹ sư bảo trì máy bay (kỹ thuật điện tử hàng không) 336 323112 Aircraft Maintenance Engineer (Mechanical) Kỹ sư bảo trì máy bay (cơ khí) 337 323113 Aircraft Maintenance Engineer (Structures) Kỹ sư bảo trì máy bay (kết cấu) 338 323211 Fitter (General) Thợ lắp ráp (nói chung) 339 323212 Fitter and Turner Thợ lắp ráp và thợ tiện 340 323213 Fitter-Welder Thợ lắp ráp – hàn 341 323214 Metal Machinist (First Class) Thợ máy kim loại (bậc 1) 342 323215 Textile, Clothing and Footwear Mechanic Thợ cơ khí ngành dệt may và da giày 343 323299 Metal Fitters and Machinists nec Thợ lắp ráp và chế tạo kim loại (khác) 344 323313 Locksmith Thợ khóa 345 323314 Precision Instrument Maker and Repairer Thợ chế tạo và sửa chữa dụng cụ đo đạc 346 323411 Engineering Patternmaker Thợ tạo mẫu 347 323412 Toolmaker Thợ chế tạo dụng cụ 348 324111 Panelbeater Thợ gò 349 324211 Vehicle Body Builder Thợ chế tạo xe 350 324212 Vehicle Trimmer Thợ sửa chữa nội thất xe 351 324311 Vehicle Painter Thợ sơn xe 352 331111 Bricklayer Thợ hồ 353 331112 Stonemason Thợ điêu khắc đá 354 331211 Carpenter and Joiner Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ 355 331212 Carpenter Thợ mộc 356 331213 Joiner Thợ làm đồ gỗ 357 332111 Floor Finisher Thợ lát sàn 358 332211 Painter Thợ sơn 359 333111 Glazier Thợ kính 360 333211 Plasterer (Wall and Ceiling) Thợ trát tường và trần nhà 361 333212 Renderer (Solid Plaster) Thợ trộn vữa 362 333311 Roof Tiler Thợ lợp mái 363 333411 Wall and Floor Tiler Thợ trát tường và lợp ngói 364 334112 Airconditioning and Mechanical Services Plumber Thợ lắp đặt, bảo trì, sửa thiết bị ống nước, thông gió 365 334113 Drainer Thợ thông tắc nghẹt cống 366 334114 Gasfitter Thợ lắp ống dẫn khí đốt 367 334115 Roof Plumber Thợ sửa ống nước (mái nhà) 368 334116 Plumber (General) Thợ sửa ống nước 369 334117 Fire Protection Plumber Thợ sửa ống nước phòng cháy chữa cháy 370 341111 Electrician (General) Thợ điện (nói chung) 371 341112 Electrician (Special Class) Thợ điện (nhóm đặc biệt) 372 342111 Airconditioning and Refrigeration Mechanic Thợ cơ khí (chuyên về điều hòa không khí và điện lạnh) 373 342211 Electrical Linesworker/ Electrical Line Mechanic Thợ lắp đặt, sửa chữa đường dây điện 374 342212 Technical Cable Jointer Thợ lắp đặt bảo trì cáp điện 375 342311 Business Machine Mechanic Thợ cơ khí chế tạo máy móc (kinh doanh) 376 342313 Electronic Equipment Trades Worker Thợ bảo trì thiết bị điện tử 377 342314 Electronic Instrument Trades Worker (General) Thợ bảo trì dụng cụ điện tử (nói chung) 378 342315 Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) Thợ bảo trì dụng cụ điện tử (nhóm đặc biệt) 379 342411 Cabler (Data and Telecommunications) Thợ lắp cáp (dữ liệu và viễn thông) 380 342412 Telecommunications Cable Jointer Kỹ thuật viên nối cáp viễn thông 381 342413 Telecommunications Linesworker/ Telecommunications Line Mechanic Kỹ thuật viên hệ thống viễn thông 382 342414 Telecommunications Technician Kỹ thuật viên viễn thông 383 351111 Baker Thợ làm bánh 384 351112 Pastrycook Thợ làm bánh ngọt 385 351211 Butcher or Smallgoods Maker Nhân viên sơ chế nguyên liệu 386 351311 Chef Bếp trưởng 387 351411 Cook Đầu bếp 388 361111 Dog Handler or Trainer Người quản lý/ huấn luyện chó 389 361112 Horse Trainer Người huấn luyện ngựa 390 361311 Veterinary Nurse Y tá thú y 391 362411 Nurseryperson Người chăm sóc vườn ươm 392 362511 Arborist Thợ chăm sóc cây 393 362512 Tree Worker Công nhân cây xanh 394 362711 Landscape Gardener Thợ thi công xây dựng cảnh quan (vườn hoa, công viên) 395 362712 Irrigation Technician Kỹ thuật viên thủy lợi 396 391111 Hairdresser Thợ cắt tóc 397 392111 Print Finisher Thợ đóng sách 398 392112 Screen Printer Thợ in lưới 399 392211 Graphic Pre-press Trades Worker Thợ in đồ họa 400 392311 Printing Machinist Thợ in ấn 401 393114 Shoemaker Thợ đóng giày 402 393311 Upholsterer Thợ bọc lót ghế 403 394112 Cabinet Maker Thợ đóng tủ 404 394113 Furniture Maker Thợ đóng nội thất 405 394211 Furniture Finisher Thợ hoàn thiện nội thất 406 394212 Picture Framer Thợ đóng khung tranh ảnh 407 394213 Wood Machinist Thợ gia công gỗ (bằng máy móc) 408 394299 Wood Machinists and Other Wood Trades Workers nec Thợ gia công gỗ và công nhân ngành gỗ (khác) 409 399111 Boat Builder and Repairer Thợ đóng và sửa tàu 410 399112 Shipwright Thợ đóng tàu 411 399211 Chemical Plant Operator Nhân viên vận hành nhà máy hóa chất 412 399212 Gas or Petroleum Operator Nhân viên vận hành công ty xăng dầu 413 399213 Power Generation Plant Operator Nhân viên vận hành nhà máy phát điện 414 399513 Light Technician Kỹ thuật viên vận hành hệ thống ánh sáng 415 399516 Sound Technician Kỹ thuật viên âm thanh 416 399599 Performing Arts Technicians nec Kỹ thuật viên nghệ thuật biểu diễn (khác) 417 399611 Signwriter Nhân viên thiết kế bảng hiệu quảng cáo 418 399911 Diver Tài xế lái xe 419 399913 Optical Dispenser/ Dispensing Optician Bác sĩ nhãn khoa 420 399914 Optical Mechanic Kỹ thuật viên quang học 421 399916 Plastics Technician Kỹ thuật viên ép nhựa 422 399918 Fire Protection Equipment Technician Kỹ thuật viên thiết bị phòng cháy chữa cháy 423 399999 Technicians and Trades Workers nec Kỹ thuật viên/ công nhân nhà máy 424 411111 Ambulance Officer Nhân viên cứu thương 425 411112 Intensive Care Ambulance Paramedic Nhân viên y tế cứu thương chăm sóc đặc biệt (Úc) / nhân viên y tế cứu thương 426 411211 Dental Hygienist Nhân viên vệ sinh nha khoa 427 411212 Dental Prosthetist Bác sĩ chỉnh hình răng 428 411213 Dental Technician Kỹ thuật viên Nha khoa 429 411214 Dental Therapist Chuyên viên trị liệu nha khoa 430 411311 Diversional Therapist Chuyên gia trị liệu 431 411411 Enrolled Nurse Y tá điều dưỡng 432 411611 Massage Therapist Nhân viên trị liệu xoa bóp 433 411711 Community Worker Nhân viên cộng đồng 434 411713 Family Support Worker Nhân viên hỗ trợ gia đình 435 411715 Residential Care Officer Nhân viên chăm sóc nội trú 436 411716 Youth Worker Nhân viên chăm sóc thanh thiếu niên 437 421111 Child Care Worker Nhân viên chăm sóc trẻ em 438 421114 Out of School Hours Care Worker Nhân viên chăm sóc trẻ em (ngoài giờ học) 439 431411 Hotel Service Manager Quản lý dịch vụ khách sạn 440 451111 Beauty Therapist Nhân viên làm đẹp, thẩm mỹ (thợ làm nail, thợ làm móng, thợ triệt lông) 441 451412 Tour Guide Hướng dẫn viên du lịch 442 451612 Travel Consultant Tư vấn viên du lịch 443 451711 Flight Attendant Tiếp viên hàng không 444 452311 Diving Instructor (Open Water) Huấn luyện viên lặn 445 452317 Other Sports Coach or Instructor (Wushu Martial Arts Coach or Yoga Instructor Only) Huấn luyện viên các môn thể thao khác (Huấn luyện viên võ thuật Wushu hoặc Yoga) 446 452321 Sports Development Officer Nhân viên phát triển thể thao 447 511111 Contract Administrator Quản trị viên hợp đồng 448 511112 Program or Project Administrator Quản trị viên dự án 449 512111 Office Manager Quản lý văn phòng 450 521212 Legal Secretary Thư ký pháp lý 451 599111 Conveyancer Luật sư chuyển nhượng tài sản 452 599211 Clerk of Court Thư ký Tòa án 453 599612 Insurance Loss Adjuster Chuyên viên tính toán tổn thất 454 599915 Clinical Coder Kỹ thuật viên hồ sơ y tế 455 611211 Insurance Agent Đại lý bảo hiểm 456 639211 Retail Buyer Nhà bán lẻ
4. Lợi ích của CSOL cho người muốn định cư Úc
Đối với người đang tìm hiểu visa tay nghề Úc, CSOL không chỉ là một danh sách ngành nghề mà còn là công cụ giúp đánh giá cơ hội định cư và lựa chọn hướng đi phù hợp
4.1. Thông tin minh bạch
CSOL được công bố công khai trên trang chính thức của Bộ Di trú Úc, bao gồm đầy đủ tên ngành, mã ANZSCO và visa áp dụng. Bạn có thể tự tra cứu để biết ngành mình có đủ điều kiện bảo lãnh không, đi được visa nào, và cần đáp ứng thêm điều kiện gì. Điều này giúp bạn dễ dàng tự tra cứu, đánh giá khả năng phù hợp của hồ sơ và định hướng lộ trình định cư ngay từ đầu.
4.2. Dễ dàng tra cứu ngành nghề
Trước đây, người lao động thường phải tra cứu và đối chiếu nhiều danh sách ngành nghề khác nhau như MLTSSL hay STSOL để xác định khả năng xin visa tay nghề. Mỗi danh sách lại có phạm vi áp dụng riêng nên khá dễ gây nhầm lẫn. Với CSOL, mọi ngành nghề được tập hợp trong một danh sách thống nhất. Chỉ cần tra cứu tên nghề hoặc mã ANZSCO, bạn có thể nhanh chóng biết ngành của mình có nằm trong danh sách hay không.

4.3. Mở ra lộ trình xin PR visa 186 rõ ràng hơn
Sự xuất hiện của Core Skills Occupation List đã mở rộng phạm vi ngành nghề có thể cân nhắc lộ trình visa 186 Direct Entry. Nhiều ngành thuộc nhóm văn phòng, quản lý và dịch vụ trước đây gặp hạn chế nay đã có mặt trong danh sách, giúp người lao động có thêm lựa chọn khi hướng đến mục tiêu thường trú nhân tại Úc.
Tuy nhiên, ngành nghề nằm trong CSOL chỉ là một trong các điều kiện. Để xin visa 186, bạn vẫn cần đáp ứng các yêu cầu về kinh nghiệm làm việc, tiếng Anh, đánh giá tay nghề (nếu có) và doanh nghiệp bảo lãnh hợp lệ. Vì vậy, mỗi hồ sơ cần được đánh giá riêng để xác định lộ trình phù hợp.
5. Kết luận
Core Skills Occupation List là một trong những thông tin quan trọng mà người lao động cần tìm hiểu khi có kế hoạch làm việc và định cư tại Úc. Việc ngành nghề của bạn có nằm trong danh sách này hay không sẽ ảnh hưởng đến các lựa chọn visa có thể nộp, cũng như định hướng lộ trình phù hợp trong từng giai đoạn.
Nếu bạn chưa chắc ngành nghề của mình có thuộc CSOL hay không, hoặc đang phân vân giữa các hướng đi như visa 186 Direct Entry và visa 482, EFP có thể hỗ trợ đánh giá hồ sơ cụ thể để giúp bạn xác định lộ trình phù hợp với kinh nghiệm và mục tiêu của bản thân. Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ qua hotline hoặc fanpage để được hỗ trợ tư vấn 1-1.
EduFuture & Partners (EFP)
Địa chỉ: Lầu 2, 27 Tống Hữu Định, phường An Khánh, TP. HCM
SĐT: (+84) 901 816 787
Email: vickyhoang@efandpartners.com
Website: https://dinhcu-efp.com/
Fanpage Visa 186 Úc: https://www.facebook.com/EFP.ChungchiRPL
Fanpage Visa 482, 407, RPL Úc: https://www.facebook.com/EFP.visa407ChungchiRPL
Fanpage Visa 482, 407, RPL Úc onshore: https://www.facebook.com/EFP.DitruMelbourneUc
Fanpage Latvia: https://www.facebook.com/efp.dinhcueulatvia


